tuyensinh.com

Mã ngành 7220209

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Nhật

23 trường đào tạo · 24 chương trình · 314 mức điểm chuẩn · 2016–2026

8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiNgôn ngữ NhậtHà Nội23.93
2Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ NhậtHồ Chí MinhD0121 6.50
3Đại Học Hạ LongNgôn ngữ NhậtQuảng Ninh18.75
4Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMNgôn ngữ NhậtHồ Chí MinhD01,D06,D15,D1418
5Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHNgôn ngữ NhậtHồ Chí Minh15 2.00
6Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMNgôn ngữ NhậtHồ Chí MinhD01,D11,D14,D15,X78,X7915
7Đại Học Quốc Tế Hồng BàngNgôn ngữ NhậtHồ Chí Minh15 1.00
8Đại Học Hà NộiNgôn ngữ NhậtHà Nội29/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.