tuyensinh.com

Mã ngành 7220209

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Nhật

23 trường đào tạo · 24 chương trình · 314 mức điểm chuẩn · 2016–2026

21 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghiệp Hà NộiNgôn ngữ NhậtHà Nội24 0.02
2Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ NhậtHồ Chí MinhD01,D0623.77 0.67
3Đại Học Thăng LongNgôn ngữ NhậtHà NộiD01,D06,D78,D9023.02
4Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ NhậtĐà Nẵng22.6
5Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếNgôn ngữ NhậtThừa Thiên HuếD01,D06,D15,D4320.5 1.00
6Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ NhậtHồ Chí MinhD01,D06,D22,D78,D8320
7Đại Học Nguyễn TrãiNgôn ngữ NhậtHà NộiA01,C04,D01,D6318
8Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHNgôn ngữ NhậtHồ Chí Minh17
9Đại Học Đại NamNgôn ngữ NhậtHà NộiA01,C00,D01,D1517
10Đại Học Văn HiếnNgôn ngữ NhậtHồ Chí MinhA01,D01,D10,D1516.25 0.25
11Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMNgôn ngữ NhậtHồ Chí Minh16
12Đại Học Quốc Tế Hồng BàngNgôn ngữ NhậtHồ Chí Minh16
13Đại Học Dân Lập Phương ĐôngNgôn ngữ NhậtHà NộiD01,D0615 5.00
14Đại Học Đông ÁNgôn ngữ NhậtĐà NẵngA0115
15Đại Học Hạ LongNgôn ngữ NhậtQuảng NinhA01,D01,D06,D7815
16Đại học Hùng Vương - TPHCMNgôn ngữ NhậtHồ Chí MinhC00,D01,D15,D6615
17Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMNgôn ngữ NhậtHồ Chí MinhD01,D06,D14,D1515
18Trường Đại học Đông ĐôNgôn ngữ NhậtHà NộiA01,C00,D01,D1415
19Đại Học Dân Lập Duy TânNgôn ngữ NhậtĐà NẵngA01,D01,D14,D1514
20Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiNgôn ngữ NhậtHà Nội35.4/40
21Đại Học Hà NộiNgôn ngữ NhậtHà NộiD01,D0634.45/40 0.14
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.