tuyensinh.com

Mã ngành 7220209

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Nhật

23 trường đào tạo · 24 chương trình · 314 mức điểm chuẩn · 2016–2026

19 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ NhậtHồ Chí MinhD01,D06,D78,D8325.9 2.15
2Đại Học Công Nghiệp Hà NộiNgôn ngữ NhậtHà NộiD0625.81 3.41
3Đại Học Công Nghiệp Hà NộiNgôn ngữ NhậtHà NộiD01,D0625.81 3.41
4Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ NhậtĐà NẵngD01,D0625.5 1.47
5Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ NhậtĐà NẵngD01,D06,D1025.5 1.47
6Đại Học Thăng LongNgôn ngữ NhậtHà NộiD01,D0625 2.74
7Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ NhậtHồ Chí MinhD01,D0624.9 0.65
8Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ NhậtHồ Chí MinhD0624.9 0.65
9Đại Học Nguyễn TrãiNgôn ngữ NhậtHà NộiA01,C00,D01,D6322 4.00
10Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMNgôn ngữ NhậtHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1519
11Đại Học Văn HiếnNgôn ngữ NhậtHồ Chí MinhA01,D01,D10,D1517.5 2.15
12Đại Học Văn HiếnNgôn ngữ NhậtHồ Chí MinhD01,D10,D1517.5 2.15
13Đại Học Dân Lập Phú XuânNgôn ngữ NhậtThừa Thiên HuếD01,D0616
14Đại Học Dân Lập Phương ĐôngNgôn ngữ NhậtHà NộiD01,D0616 2.00
15Đại Học Đông ÁNgôn ngữ NhậtĐà NẵngC00,C15,D0115
16Đại học Hùng Vương - TPHCMNgôn ngữ NhậtHồ Chí MinhC00,D15,D6615 1.00
17Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếNgôn ngữ NhậtThừa Thiên HuếD01,D06,D15,D4315 6.30
18Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiNgôn ngữ NhậtHà NộiD01,D06,D78,D9036.53/40 1.03
19Đại Học Hà NộiNgôn ngữ NhậtHà NộiD01,D0636.43/40 1.96
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.