tuyensinh.com

Mã ngành 7380107

Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế

62 trường đào tạo · 79 chương trình · 880 mức điểm chuẩn · 2016–2026

26 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngLuật kinh tếĐà NẵngA00,A01,D01,D9621.25
2Đại Học Công Nghiệp TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,C00,D01,D9620.5
3Đại học Luật - Đại Học HuếLuật kinh tếThừa Thiên HuếA00,C00,C20,D0120.5
4Đại Học Mở TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D01,D03,D05,D0620.5
5Đại Học Ngân Hàng TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA01,C00,D0120.5
6Đại Học Ngân Hàng TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0120.5
7Trường Đại học Mở Hà NộiLuật kinh tếHà NộiA00,A01,D0119.5
8Trường Đại học Mở Hà NộiLuật kinh tếHà NộiA01,D0119.5
9Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0116
10Đại Học Cửu LongLuật kinh tếVĩnh LongA00,A01,C00,D0115
11Đại Học Dân Lập Duy TânLuật kinh tếĐà NẵngA00,C00,C15,D0115
12Đại Học Đông ÁLuật kinh tếĐà NẵngC00,D01,D9015
13Đại học Hòa BìnhLuật kinh tếHà NộiA00,A01,D01,D9615
14Đại học Hòa BìnhLuật kinh tếHà NộiA00,C00,D01,D7815
15Đại Học Kinh BắcLuật kinh tếBắc NinhA01,C00,C10,D0115
16Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiLuật kinh tếHà NộiA00,C00,C14,D0115
17Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênLuật kinh tếThái NguyênA00,C00,D01,D1415
18Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnLuật kinh tếLong AnA00,C04,C0515
19Đại Học Lạc HồngLuật kinh tếĐồng NaiA00,A01,C00,D0115
20Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA01,D01,D15,D6615
21Đại Học Nguyễn Tất ThànhLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
22Đại học Tài Chính Kế ToánLuật kinh tếQuảng NgãiA00,C00,C15,D0115
23Đại Học Tây ĐôLuật kinh tếCần ThơC00,D14,D66,D8415
24Đại Học Văn LangLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
25Đại Học VinhLuật kinh tếNghệ AnA00,A01,C00,D0115
26Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumLuật kinh tếKon TumA00,A09,C00,D0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.