tuyensinh.com

Mã ngành 7510605

Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

64 trường đào tạo · 83 chương trình · 471 mức điểm chuẩn · 2017–2026

41 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.7 0.30
2Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngThanh HóaA00,A01,C00,D0126.75 1.75
3Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,D01,D0726.25 0.10
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,D0125.75 0.35
5Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,D01,D0725.35
6Đại Học Thăng LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,D01,D0325.25 0.40
7Đại Học Mở TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.2 1.60
8Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.1 0.70
9Đại Học Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngCần ThơA00,A01,D0125
10Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D0125 0.75
11Đại Học Xây Dựng Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,B00,D01,D0725
12Đại Học Xây Dựng Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,D01,D0725 0.25
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9024.5 1.75
14Đại Học Điện LựcLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,D01,D0723.5
15Đại Học Văn HiếnLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng*Hồ Chí MinhA00,A01,C04,D0122 3.00
16Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0121.5 3.50
17Đại học Nam Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngCần ThơA00,A01,D01,D0721 5.00
18Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0019
19Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0119 5.00
20Đại Học Quy NhơnLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngBình ĐịnhA00,A01,D0119
21Đại học Thủ Dầu MộtLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngBình DươngA00,A01,D01,D9019 1.50
22Đại Học Nguyễn Tất ThànhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0718 3.00
23Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117 3.00
24Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (chuyên ngành vận tải đa thức)Hồ Chí MinhA00,A01,D0117
25Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí Minh17
26Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D0117 10.10
27Đại Học Quốc Tế Sài GònLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117
28Đại Học Hoa SenLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0916
29Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngThái NguyênA00,A01,C01,D0116
30Đại Học Văn LangLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116 4.00
31Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngBà Rịa-Vũng TàuA00,C00,C20,D0115
32Đại Học Đại NamLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,C03,D10,D1415
33Đại Học Gia ĐịnhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
34Đại học Hòa BìnhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,D01,D9615 0.75
35Đại Học Lạc HồngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngĐồng NaiA00,A01,C01,D0115
36Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9015
37Đại Học Tây ĐôLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngCần ThơA00,A01,C01,D0115
38Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngBình DươngA00,A01,C01,D0114
39Đại học Thủ Đô Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,D01,D78,D9032.78/40 0.02
40Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,D01,D0728.2/40 0.10
41Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA01,D01,D0728.2/40 0.10
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.