tuyensinh.com

Mã ngành 7720601

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

29 trường đào tạo · 31 chương trình · 311 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

25 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiKỹ thuật xét nghiệm y họcHà NộiB0025.55 0.65
2Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiKỹ thuật xét nghiệm y họcHà NộiB0025.15 0.70
3Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhB0024.85 2.25
4Đại Học Y Dược TPHCMKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhB0024.5 0.95
5Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật xét nghiệm y họcThái NguyênB00,D07,D0824.2 0.65
6Đại Học Y Dược Thái BìnhKỹ thuật xét nghiệm y họcThái BìnhA00,B0024.15
7Đại Học Y Dược Thái BìnhKỹ thuật xét nghiệm y họcThái BìnhB0024.15
8Đại Học Y Dược Cần ThơKỹ thuật xét nghiệm y họcCần ThơB0023.75 1.75
9Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngKỹ thuật xét nghiệm y họcHải PhòngB0023.45 1.15
10Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHKỹ thuật xét nghiệm y họcHà NộiA00,A02,B00,D0723.15 0.71
11Đại Học Tây NguyênKỹ thuật xét nghiệm y họcĐắk LắkB0022.1 0.40
12Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ thuật xét nghiệm y họcHải DươngA00,B0122 1.90
13Đại Học Y Khoa VinhKỹ thuật xét nghiệm y họcNghệ AnB0020.5 2.00
14Đại Học Y Tế Công CộngKỹ thuật xét nghiệm y họcHà NộiA01,B00,B08,D0720.5 2.00
15Đại Học Trà VinhKỹ thuật xét nghiệm y họcTrà VinhA00,B0020 2.90
16Đại Học Y Dược – Đại Học HuếKỹ thuật xét nghiệm y họcThừa Thiên HuếB0219.5 5.00
17Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngKỹ thuật xét nghiệm y họcĐà NẵngB0019.2 5.10
18Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKỹ thuật xét nghiệm y họcĐồng NaiA06,B00,B04,C0819
19Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0719 1.00
20Đại Học Cửu LongKỹ thuật xét nghiệm y họcVĩnh LongA00,B00,B03,D0719
21Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật xét nghiệm y họcCần ThơA00,B00,D07,D0819
22Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0819
23Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9019
24Đại học Tân TạoKỹ thuật xét nghiệm y họcTây NinhA02,B00,B03,B0819
25Đại Học Văn LangKỹ thuật xét nghiệm y họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0819
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.