tuyensinh.com

Mã ngành 7580201

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng

54 trường đào tạo · 95 chương trình · 834 mức điểm chuẩn · 2016–2026

191 chương trình · Thi THPT · thang 10 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA006/10
2Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhD016/10
3Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA016/10
4Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhD076/10
5Đại Học Nha TrangKỹ thuật xây dựngKhánh HòaA005.7/10
6Đại Học Nha TrangKỹ thuật xây dựngKhánh HòaD075.7/10
7Đại Học Nha TrangKỹ thuật xây dựngKhánh HòaC015.7/10
8Đại Học Nha TrangKỹ thuật xây dựngKhánh HòaA015.7/10
9Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật xây dựngĐà NẵngA00,A16,C01,D0121 8.00
10Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKT xây dựng – c.ngành XD dân dụng & công nghiệpĐà NẵngA00,A0120 1.00
11Đại Học Việt ĐứcKỹ thuật xây dựng (CE)Bình DươngA0120 1.00
12Đại Học Việt ĐứcKỹ thuật xây dựng (CE)Bình DươngA0020 1.00
13Đại Học Việt ĐứcKỹ thuật xây dựng (CE)Bình DươngA01,D0720 1.00
14Trường đại học Hàng hải Việt NamKiến trúc dân dụng và công nghiệpHải PhòngA00,A01,C01,D0120
15Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật xây dựngHà NộiA0119.97 5.97
16Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật xây dựngHà NộiC0119.97 5.97
17Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật xây dựngHà NộiD0719.97 5.97
18Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật xây dựngHà NộiA0019.97 5.97
19Đại Học Kiến Trúc TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A0119.7 2.20
20Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)Hà NộiA0019.5 4.00
21Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)Hà NộiD2919.5 4.00
22Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)Hà NộiA0119.5 4.00
23Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)Hà NộiD0719.5 4.00
24Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A0119.3 1.80
25Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0119 5.00
26Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0019 5.00
27Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhD0119 5.00
28Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhD9019 5.00
29Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0118 4.50
30Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhD9718 2.50
31Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhD9918 2.50
32Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhDD118 2.50
33Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhD0218
34Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhD0118 4.50
35Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhD9818 2.50
36Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhDD018 2.50
37Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0018 4.50
38Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhD0318
39Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhD0418
40Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhD2618
41Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhD2718
42Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhD2818
43Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhD2918
44Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhD3018
45Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhD9618
46Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhD0118 2.00
47Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0018 2.00
48Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0118 2.00
49Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhC0118 2.00
50Đại Học Công Nghệ Vạn XuânKỹ thuật xây dựngNghệ AnA0018 5.00
51Đại Học Công Nghệ Vạn XuânKỹ thuật xây dựngNghệ AnC0118 5.00
52Đại Học Công Nghệ Vạn XuânKỹ thuật xây dựngNghệ AnD0718 5.00
53Đại Học Công Nghệ Vạn XuânKỹ thuật xây dựngNghệ AnA0118 5.00
54Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKỹ thuật xây dựngHà NộiD0318
55Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKỹ thuật xây dựngHà NộiD3018
56Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKỹ thuật xây dựngHà NộiD2918
57Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKỹ thuật xây dựngHà NộiD2818
58Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKỹ thuật xây dựngHà NộiD2718
59Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKỹ thuật xây dựngHà NộiD2518
60Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKỹ thuật xây dựngHà NộiD0618
61Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKỹ thuật xây dựngHà NộiD0518
62Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKỹ thuật xây dựngHà NộiD0418
63Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKỹ thuật xây dựngHà NộiA0018 4.00
64Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKỹ thuật xây dựngHà NộiA0118 4.00
65Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKỹ thuật xây dựngHà NộiD0218
66Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKỹ thuật xây dựngHà NộiC0118 4.00
67Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKỹ thuật xây dựngHà NộiD0118 4.00
68Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA0018 5.00
69Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiC0118 5.00
70Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiB0218 5.00
71Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA0618 5.00
72Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kỹ thuật xây dựngHà NộiD9618
73Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kỹ thuật xây dựngHà NộiD0118 2.50
74Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kỹ thuật xây dựngHà NộiA0018 2.50
75Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kỹ thuật xây dựngHà NộiA1618 2.50
76Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật xây dựngCần ThơA0118 2.50
77Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật xây dựngCần ThơA0018 2.50
78Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật xây dựngCần ThơD0718
79Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật xây dựngCần ThơA0218
80Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D0718 1.00
81Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0018 1.00
82Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0118 1.00
83Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật xây dựngBình DươngC0118 4.00
84Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật xây dựngBình DươngD9018 4.00
85Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật xây dựngBình DươngA0118 4.00
86Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật xây dựngBình DươngA0018 4.00
87Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình)Hà NộiA00,A01,D0718 1.00
88Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình)Hà NộiA0018 1.00
89Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình)Hà NộiA0118 1.00
90Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình)Hà NộiD0718 1.00
91Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật Xây dựngVĩnh LongB0018 4.00
92Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật Xây dựngVĩnh LongD0118 4.00
93Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật Xây dựngVĩnh LongA0118 4.00
94Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật Xây dựngVĩnh LongA0018 4.00
95Đại Học Công Nghiệp TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9017 0.25
96Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Tin học xây dựng)Hà NộiA0117 1.30
97Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Tin học xây dựng)Hà NộiD0717 1.30
98Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Tin học xây dựng)Hà NộiA0017 1.30
99Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Tin học xây dựng)Hà NộiA00,A01,D0717 1.30
100Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0116.2 0.20
101Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0016.2 0.20
102Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật xây dựng ( Chất lượng cao)Đà NẵngA00,A0116.1 1.05
103Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựngCần ThơA00,A0116
104Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
105Đại Học Hồng ĐứcKỹ thuật xây dựngThanh HóaA0116 0.50
106Đại Học Hồng ĐứcKỹ thuật xây dựngThanh HóaA0016 0.50
107Đại Học Hồng ĐứcKỹ thuật xây dựngThanh HóaA0216 0.50
108Đại Học Hồng ĐứcKỹ thuật xây dựngThanh HóaB0016 0.50
109Đại Học Kiến Trúc TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0015.25 0.25
110Đại Học Kiến Trúc TPHCMKỹ thuật xây dựng ( Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A0115.25
111Đại Học Kiến Trúc TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0115.25 0.25
112Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao)Cần ThơA01,D0115
113Đại học Công nghệ Đông ÁKỹ thuật xây dựngHà NộiA0015 1.00
114Đại học Công nghệ Đông ÁKỹ thuật xây dựngHà NộiA0115 1.00
115Đại học Công nghệ Đông ÁKỹ thuật xây dựngHà NộiA0215 1.00
116Đại học Công nghệ Đông ÁKỹ thuật xây dựngHà NộiD0115 1.00
117Đại Học Đại NamKỹ thuật xây dựngHà NộiA0015 0.50
118Đại Học Đại NamKỹ thuật xây dựngHà NộiA1015
119Đại Học Đại NamKỹ thuật xây dựngHà NộiA1115
120Đại Học Đại NamKỹ thuật xây dựngHà NộiA0115 0.50
121Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
122Đại Học Nha TrangKỹ thuật xây dựng ( 2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Khánh HòaC0115 0.50
123Đại Học Nha TrangKỹ thuật xây dựng ( 2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Khánh HòaA0115 0.50
124Đại Học Nha TrangKỹ thuật xây dựng ( 2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Khánh HòaA0015 0.50
125Đại Học Nha TrangKỹ thuật xây dựngKhánh HòaA00,A01,C01,D0715 0.50
126Đại Học Nha TrangKỹ thuật xây dựng ( 2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Khánh HòaD0715 0.50
127Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA01,D01,D9015 1.00
128Đại Học Văn LangKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715 0.50
129Đại Học Văn LangKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0015 0.50
130Đại Học Văn LangKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0115 0.50
131Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,D0715
132Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Hà NộiA0114.65 0.65
133Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Hà NộiD0714.65 0.65
134Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Hà NộiD0114.65
135Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Hà NộiA0014.65 0.65
136Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,D01,D0714.5
137Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)Hà NộiA00,A01,D01,D0714.5 4.00
138Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựngCần ThơA0014
139Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựngCần ThơA0114
140Đại học Công nghệ Miền ĐôngKỹ thuật xây dựngĐồng NaiA0214 1.00
141Đại học Công nghệ Miền ĐôngKỹ thuật xây dựngĐồng NaiD0114
142Đại học Công nghệ Miền ĐôngKỹ thuật xây dựngĐồng NaiA01,A02,C0114 1.00
143Đại học Công nghệ Miền ĐôngKỹ thuật xây dựngĐồng NaiA0014 1.00
144Đại học Công nghệ Miền ĐôngKỹ thuật xây dựngĐồng NaiA0114 1.00
145Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9014 0.50
146Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật xây dựngĐà NẵngC0214 1.00
147Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật xây dựngĐà NẵngA0014 1.00
148Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật xây dựngĐà NẵngA1614 1.00
149Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật xây dựngĐà NẵngC0114 1.00
150Đại Học Hồng ĐứcKỹ thuật xây dựngThanh HóaA00,A01,A02,B0014 1.50
151Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ thuật xây dựngĐà NẵngD0114 1.00
152Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ thuật xây dựngĐà NẵngA0014 1.00
153Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ thuật xây dựngĐà NẵngA0114 1.00
154Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ thuật xây dựngĐà NẵngB0014 1.00
155Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA0014
156Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiB0014
157Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA0114
158Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,B08,C1414 1.00
159Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A0114 1.00
160Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,A16,D0114 1.50
161Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật xây dựngHà NộiA01,C01,D0714
162Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,C04,D0114
163Đại Học Quy NhơnKỹ thuật xây dựngBình ĐịnhA00,A01,D01,D0714
164Đại Học Quy NhơnKỹ thuật xây dựngBình ĐịnhA00,A01,D07,K0114
165Đại Học Quy NhơnKỹ thuật xây dựngBình ĐịnhD0714
166Đại Học Quy NhơnKỹ thuật xây dựngBình ĐịnhA0114
167Đại Học Quy NhơnKỹ thuật xây dựngBình ĐịnhA0014
168Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật xây dựngBình DươngA00,A01,C01,D9014
169Đại Học VinhKỹ thuật xây dựngNghệ AnA0114
170Đại Học VinhKỹ thuật xây dựngNghệ AnA0014
171Đại Học VinhKỹ thuật xây dựngNghệ AnA00,A01,B00,D0114
172Đại Học VinhKỹ thuật xây dựngNghệ AnD0114
173Đại Học VinhKỹ thuật xây dựngNghệ AnB0014
174Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKỹ thuật xây dựngQuảng TrịA00,A01,A09,A1014 1.00
175Trường đại học Hàng hải Việt NamXây dựng dân dụng và công nghiệpHải PhòngA00,A01,C01,D0114 1.50
176Trường đại học Hàng hải Việt NamQuản lý công trình xây dựngHải PhòngA00,A01,C01,D0114
177Đại Học Hà TĩnhKỹ thuật xây dựngHà TĩnhA0213.5
178Đại Học Hà TĩnhKỹ thuật xây dựngHà TĩnhA00,A01,A02,A0913.5
179Đại Học Hà TĩnhKỹ thuật xây dựngHà TĩnhA0413.5
180Đại Học Hà TĩnhKỹ thuật xây dựngHà TĩnhA0013.5
181Đại Học Hà TĩnhKỹ thuật xây dựngHà TĩnhA0113.5
182Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật xây dựngThái NguyênA0113.5 2.00
183Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật xây dựngThái NguyênA0013.5 2.00
184Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật xây dựngThái NguyênD0113.5 2.00
185Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật xây dựngThái NguyênD0713.5 2.00
186Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật Xây dựngVĩnh LongA00,A01,B00,D0113 1.00
187Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKỹ thuật xây dựngPhú YênA00,A01,C01,D0113
188Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0027/40
189Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA0127/40
190Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,C0127/40
191Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhC0127/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.