| 1 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | A00 | 6/10 | — |
| 2 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | D01 | 6/10 | — |
| 3 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | A01 | 6/10 | — |
| 4 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | D07 | 6/10 | — |
| 5 | Đại Học Nha Trang | Kỹ thuật xây dựng | Khánh Hòa | A00 | 5.7/10 | — |
| 6 | Đại Học Nha Trang | Kỹ thuật xây dựng | Khánh Hòa | D07 | 5.7/10 | — |
| 7 | Đại Học Nha Trang | Kỹ thuật xây dựng | Khánh Hòa | C01 | 5.7/10 | — |
| 8 | Đại Học Nha Trang | Kỹ thuật xây dựng | Khánh Hòa | A01 | 5.7/10 | — |
| 9 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Kỹ thuật xây dựng | Đà Nẵng | A00,A16,C01,D01 | 21 | ▲ 8.00 |
| 10 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | KT xây dựng – c.ngành XD dân dụng & công nghiệp | Đà Nẵng | A00,A01 | 20 | ▲ 1.00 |
| 11 | Đại Học Việt Đức | Kỹ thuật xây dựng (CE) | Bình Dương | A01 | 20 | ▼ 1.00 |
| 12 | Đại Học Việt Đức | Kỹ thuật xây dựng (CE) | Bình Dương | A00 | 20 | ▼ 1.00 |
| 13 | Đại Học Việt Đức | Kỹ thuật xây dựng (CE) | Bình Dương | A01,D07 | 20 | ▼ 1.00 |
| 14 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Kiến trúc dân dụng và công nghiệp | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 20 | — |
| 15 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | A01 | 19.97 | ▲ 5.97 |
| 16 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | C01 | 19.97 | ▲ 5.97 |
| 17 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | D07 | 19.97 | ▲ 5.97 |
| 18 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | A00 | 19.97 | ▲ 5.97 |
| 19 | Đại Học Kiến Trúc TPHCM | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | A00,A01 | 19.7 | ▲ 2.20 |
| 20 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) | Hà Nội | A00 | 19.5 | ▼ 4.00 |
| 21 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) | Hà Nội | D29 | 19.5 | ▼ 4.00 |
| 22 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) | Hà Nội | A01 | 19.5 | ▼ 4.00 |
| 23 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) | Hà Nội | D07 | 19.5 | ▼ 4.00 |
| 24 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | A00,A01 | 19.3 | ▲ 1.80 |
| 25 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | A01 | 19 | ▲ 5.00 |
| 26 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | A00 | 19 | ▲ 5.00 |
| 27 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | D01 | 19 | ▲ 5.00 |
| 28 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | D90 | 19 | ▲ 5.00 |
| 29 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | A01 | 18 | ▲ 4.50 |
| 30 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | D97 | 18 | ▲ 2.50 |
| 31 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | D99 | 18 | ▲ 2.50 |
| 32 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | DD1 | 18 | ▲ 2.50 |
| 33 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | D02 | 18 | — |
| 34 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | D01 | 18 | ▲ 4.50 |
| 35 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | D98 | 18 | ▲ 2.50 |
| 36 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | DD0 | 18 | ▲ 2.50 |
| 37 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | A00 | 18 | ▲ 4.50 |
| 38 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | D03 | 18 | — |
| 39 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | D04 | 18 | — |
| 40 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | D26 | 18 | — |
| 41 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | D27 | 18 | — |
| 42 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | D28 | 18 | — |
| 43 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | D29 | 18 | — |
| 44 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | D30 | 18 | — |
| 45 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | D96 | 18 | — |
| 46 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | D01 | 18 | ▲ 2.00 |
| 47 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | A00 | 18 | ▲ 2.00 |
| 48 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | A01 | 18 | ▲ 2.00 |
| 49 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | C01 | 18 | ▲ 2.00 |
| 50 | Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | Kỹ thuật xây dựng | Nghệ An | A00 | 18 | ▲ 5.00 |
| 51 | Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | Kỹ thuật xây dựng | Nghệ An | C01 | 18 | ▲ 5.00 |
| 52 | Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | Kỹ thuật xây dựng | Nghệ An | D07 | 18 | ▲ 5.00 |
| 53 | Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | Kỹ thuật xây dựng | Nghệ An | A01 | 18 | ▲ 5.00 |
| 54 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | D03 | 18 | — |
| 55 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | D30 | 18 | — |
| 56 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | D29 | 18 | — |
| 57 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | D28 | 18 | — |
| 58 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | D27 | 18 | — |
| 59 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | D25 | 18 | — |
| 60 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | D06 | 18 | — |
| 61 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | D05 | 18 | — |
| 62 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | D04 | 18 | — |
| 63 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | A00 | 18 | ▲ 4.00 |
| 64 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | A01 | 18 | ▲ 4.00 |
| 65 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | D02 | 18 | — |
| 66 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | C01 | 18 | ▲ 4.00 |
| 67 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | D01 | 18 | ▲ 4.00 |
| 68 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | A00 | 18 | ▲ 5.00 |
| 69 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | C01 | 18 | ▲ 5.00 |
| 70 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | B02 | 18 | ▲ 5.00 |
| 71 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | A06 | 18 | ▲ 5.00 |
| 72 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | D96 | 18 | — |
| 73 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | D01 | 18 | ▲ 2.50 |
| 74 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | A00 | 18 | ▲ 2.50 |
| 75 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | A16 | 18 | ▲ 2.50 |
| 76 | Đại học Nam Cần Thơ | Kỹ thuật xây dựng | Cần Thơ | A01 | 18 | ▲ 2.50 |
| 77 | Đại học Nam Cần Thơ | Kỹ thuật xây dựng | Cần Thơ | A00 | 18 | ▲ 2.50 |
| 78 | Đại học Nam Cần Thơ | Kỹ thuật xây dựng | Cần Thơ | D07 | 18 | — |
| 79 | Đại học Nam Cần Thơ | Kỹ thuật xây dựng | Cần Thơ | A02 | 18 | — |
| 80 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | A00,A01,D07 | 18 | ▲ 1.00 |
| 81 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | A00 | 18 | ▲ 1.00 |
| 82 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | A01 | 18 | ▲ 1.00 |
| 83 | Đại học Thủ Dầu Một | Kỹ thuật xây dựng | Bình Dương | C01 | 18 | ▲ 4.00 |
| 84 | Đại học Thủ Dầu Một | Kỹ thuật xây dựng | Bình Dương | D90 | 18 | ▲ 4.00 |
| 85 | Đại học Thủ Dầu Một | Kỹ thuật xây dựng | Bình Dương | A01 | 18 | ▲ 4.00 |
| 86 | Đại học Thủ Dầu Một | Kỹ thuật xây dựng | Bình Dương | A00 | 18 | ▲ 4.00 |
| 87 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình) | Hà Nội | A00,A01,D07 | 18 | ▲ 1.00 |
| 88 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình) | Hà Nội | A00 | 18 | ▲ 1.00 |
| 89 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình) | Hà Nội | A01 | 18 | ▲ 1.00 |
| 90 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình) | Hà Nội | D07 | 18 | ▲ 1.00 |
| 91 | Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Kỹ thuật Xây dựng | Vĩnh Long | B00 | 18 | ▲ 4.00 |
| 92 | Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Kỹ thuật Xây dựng | Vĩnh Long | D01 | 18 | ▲ 4.00 |
| 93 | Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Kỹ thuật Xây dựng | Vĩnh Long | A01 | 18 | ▲ 4.00 |
| 94 | Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Kỹ thuật Xây dựng | Vĩnh Long | A00 | 18 | ▲ 4.00 |
| 95 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D90 | 17 | ▲ 0.25 |
| 96 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Tin học xây dựng) | Hà Nội | A01 | 17 | ▲ 1.30 |
| 97 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Tin học xây dựng) | Hà Nội | D07 | 17 | ▲ 1.30 |
| 98 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Tin học xây dựng) | Hà Nội | A00 | 17 | ▲ 1.30 |
| 99 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Tin học xây dựng) | Hà Nội | A00,A01,D07 | 17 | ▲ 1.30 |
| 100 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | A01 | 16.2 | ▼ 0.20 |
| 101 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | A00 | 16.2 | ▼ 0.20 |
| 102 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Kỹ thuật xây dựng ( Chất lượng cao) | Đà Nẵng | A00,A01 | 16.1 | ▲ 1.05 |
| 103 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật xây dựng | Cần Thơ | A00,A01 | 16 | — |
| 104 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 16 | — |
| 105 | Đại Học Hồng Đức | Kỹ thuật xây dựng | Thanh Hóa | A01 | 16 | ▲ 0.50 |
| 106 | Đại Học Hồng Đức | Kỹ thuật xây dựng | Thanh Hóa | A00 | 16 | ▲ 0.50 |
| 107 | Đại Học Hồng Đức | Kỹ thuật xây dựng | Thanh Hóa | A02 | 16 | ▲ 0.50 |
| 108 | Đại Học Hồng Đức | Kỹ thuật xây dựng | Thanh Hóa | B00 | 16 | ▲ 0.50 |
| 109 | Đại Học Kiến Trúc TPHCM | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | A00 | 15.25 | ▲ 0.25 |
| 110 | Đại Học Kiến Trúc TPHCM | Kỹ thuật xây dựng ( Chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | A00,A01 | 15.25 | — |
| 111 | Đại Học Kiến Trúc TPHCM | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | A01 | 15.25 | ▲ 0.25 |
| 112 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao) | Cần Thơ | A01,D01 | 15 | — |
| 113 | Đại học Công nghệ Đông Á | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | A00 | 15 | ▲ 1.00 |
| 114 | Đại học Công nghệ Đông Á | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | A01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 115 | Đại học Công nghệ Đông Á | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | A02 | 15 | ▲ 1.00 |
| 116 | Đại học Công nghệ Đông Á | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | D01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 117 | Đại Học Đại Nam | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | A00 | 15 | ▼ 0.50 |
| 118 | Đại Học Đại Nam | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | A10 | 15 | — |
| 119 | Đại Học Đại Nam | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | A11 | 15 | — |
| 120 | Đại Học Đại Nam | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | A01 | 15 | ▼ 0.50 |
| 121 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 15 | — |
| 122 | Đại Học Nha Trang | Kỹ thuật xây dựng ( 2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | Khánh Hòa | C01 | 15 | ▲ 0.50 |
| 123 | Đại Học Nha Trang | Kỹ thuật xây dựng ( 2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | Khánh Hòa | A01 | 15 | ▲ 0.50 |
| 124 | Đại Học Nha Trang | Kỹ thuật xây dựng ( 2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | Khánh Hòa | A00 | 15 | ▲ 0.50 |
| 125 | Đại Học Nha Trang | Kỹ thuật xây dựng | Khánh Hòa | A00,A01,C01,D07 | 15 | ▲ 0.50 |
| 126 | Đại Học Nha Trang | Kỹ thuật xây dựng ( 2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | Khánh Hòa | D07 | 15 | ▲ 0.50 |
| 127 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | A01,D01,D90 | 15 | ▲ 1.00 |
| 128 | Đại Học Văn Lang | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 15 | ▲ 0.50 |
| 129 | Đại Học Văn Lang | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | A00 | 15 | ▲ 0.50 |
| 130 | Đại Học Văn Lang | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | A01 | 15 | ▲ 0.50 |
| 131 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | A00,A01,D07 | 15 | — |
| 132 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | Hà Nội | A01 | 14.65 | ▲ 0.65 |
| 133 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | Hà Nội | D07 | 14.65 | ▲ 0.65 |
| 134 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | Hà Nội | D01 | 14.65 | — |
| 135 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | Hà Nội | A00 | 14.65 | ▲ 0.65 |
| 136 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 14.5 | — |
| 137 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị) | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 14.5 | ▼ 4.00 |
| 138 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật xây dựng | Cần Thơ | A00 | 14 | — |
| 139 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật xây dựng | Cần Thơ | A01 | 14 | — |
| 140 | Đại học Công nghệ Miền Đông | Kỹ thuật xây dựng | Đồng Nai | A02 | 14 | ▼ 1.00 |
| 141 | Đại học Công nghệ Miền Đông | Kỹ thuật xây dựng | Đồng Nai | D01 | 14 | — |
| 142 | Đại học Công nghệ Miền Đông | Kỹ thuật xây dựng | Đồng Nai | A01,A02,C01 | 14 | ▼ 1.00 |
| 143 | Đại học Công nghệ Miền Đông | Kỹ thuật xây dựng | Đồng Nai | A00 | 14 | ▼ 1.00 |
| 144 | Đại học Công nghệ Miền Đông | Kỹ thuật xây dựng | Đồng Nai | A01 | 14 | ▼ 1.00 |
| 145 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 14 | ▲ 0.50 |
| 146 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Kỹ thuật xây dựng | Đà Nẵng | C02 | 14 | ▲ 1.00 |
| 147 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Kỹ thuật xây dựng | Đà Nẵng | A00 | 14 | ▲ 1.00 |
| 148 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Kỹ thuật xây dựng | Đà Nẵng | A16 | 14 | ▲ 1.00 |
| 149 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Kỹ thuật xây dựng | Đà Nẵng | C01 | 14 | ▲ 1.00 |
| 150 | Đại Học Hồng Đức | Kỹ thuật xây dựng | Thanh Hóa | A00,A01,A02,B00 | 14 | ▼ 1.50 |
| 151 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Kỹ thuật xây dựng | Đà Nẵng | D01 | 14 | ▼ 1.00 |
| 152 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Kỹ thuật xây dựng | Đà Nẵng | A00 | 14 | ▼ 1.00 |
| 153 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Kỹ thuật xây dựng | Đà Nẵng | A01 | 14 | ▼ 1.00 |
| 154 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Kỹ thuật xây dựng | Đà Nẵng | B00 | 14 | ▼ 1.00 |
| 155 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | A00 | 14 | — |
| 156 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | B00 | 14 | — |
| 157 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | A01 | 14 | — |
| 158 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | A00,A01,B08,C14 | 14 | ▲ 1.00 |
| 159 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | A00,A01 | 14 | ▲ 1.00 |
| 160 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | A00,A01,A16,D01 | 14 | ▼ 1.50 |
| 161 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | A01,C01,D07 | 14 | — |
| 162 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | A00,A01,C04,D01 | 14 | — |
| 163 | Đại Học Quy Nhơn | Kỹ thuật xây dựng | Bình Định | A00,A01,D01,D07 | 14 | — |
| 164 | Đại Học Quy Nhơn | Kỹ thuật xây dựng | Bình Định | A00,A01,D07,K01 | 14 | — |
| 165 | Đại Học Quy Nhơn | Kỹ thuật xây dựng | Bình Định | D07 | 14 | — |
| 166 | Đại Học Quy Nhơn | Kỹ thuật xây dựng | Bình Định | A01 | 14 | — |
| 167 | Đại Học Quy Nhơn | Kỹ thuật xây dựng | Bình Định | A00 | 14 | — |
| 168 | Đại học Thủ Dầu Một | Kỹ thuật xây dựng | Bình Dương | A00,A01,C01,D90 | 14 | — |
| 169 | Đại Học Vinh | Kỹ thuật xây dựng | Nghệ An | A01 | 14 | — |
| 170 | Đại Học Vinh | Kỹ thuật xây dựng | Nghệ An | A00 | 14 | — |
| 171 | Đại Học Vinh | Kỹ thuật xây dựng | Nghệ An | A00,A01,B00,D01 | 14 | — |
| 172 | Đại Học Vinh | Kỹ thuật xây dựng | Nghệ An | D01 | 14 | — |
| 173 | Đại Học Vinh | Kỹ thuật xây dựng | Nghệ An | B00 | 14 | — |
| 174 | Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị | Kỹ thuật xây dựng | Quảng Trị | A00,A01,A09,A10 | 14 | ▲ 1.00 |
| 175 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 14 | ▼ 1.50 |
| 176 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Quản lý công trình xây dựng | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 14 | — |
| 177 | Đại Học Hà Tĩnh | Kỹ thuật xây dựng | Hà Tĩnh | A02 | 13.5 | — |
| 178 | Đại Học Hà Tĩnh | Kỹ thuật xây dựng | Hà Tĩnh | A00,A01,A02,A09 | 13.5 | — |
| 179 | Đại Học Hà Tĩnh | Kỹ thuật xây dựng | Hà Tĩnh | A04 | 13.5 | — |
| 180 | Đại Học Hà Tĩnh | Kỹ thuật xây dựng | Hà Tĩnh | A00 | 13.5 | — |
| 181 | Đại Học Hà Tĩnh | Kỹ thuật xây dựng | Hà Tĩnh | A01 | 13.5 | — |
| 182 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên | Kỹ thuật xây dựng | Thái Nguyên | A01 | 13.5 | ▼ 2.00 |
| 183 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên | Kỹ thuật xây dựng | Thái Nguyên | A00 | 13.5 | ▼ 2.00 |
| 184 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên | Kỹ thuật xây dựng | Thái Nguyên | D01 | 13.5 | ▼ 2.00 |
| 185 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên | Kỹ thuật xây dựng | Thái Nguyên | D07 | 13.5 | ▼ 2.00 |
| 186 | Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Kỹ thuật Xây dựng | Vĩnh Long | A00,A01,B00,D01 | 13 | ▼ 1.00 |
| 187 | Trường Đại học Xây dựng Miền Trung | Kỹ thuật xây dựng | Phú Yên | A00,A01,C01,D01 | 13 | — |
| 188 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | A00 | 27/40 | — |
| 189 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | A01 | 27/40 | — |
| 190 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01 | 27/40 | — |
| 191 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ thuật xây dựng | Hồ Chí Minh | C01 | 27/40 | — |