Mã ngành 7480103
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật phần mềm
28 trường đào tạo · 32 chương trình · 319 mức điểm chuẩn · 2016–2026
6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật phần mềm | Cần Thơ | — | 23.05 | ▼ 1.78 |
| 2 | Đại Học Sài Gòn | Kỹ thuật phần mềm | Hồ Chí Minh | — | 21 | — |
| 3 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | KỸ THUẬT PHẦN MỀM | Hồ Chí Minh | A01,D07,D01,X26,X27,X28,A00,C01,X06 | 18 | — |
| 4 | Đại Học Gia Định | Kỹ thuật phần mềm | Hồ Chí Minh | — | 15 | — |
| 5 | Đại Học Hoa Sen | Kỹ thuật phần mềm | Hồ Chí Minh | — | 15 | ▼ 3.00 |
| 6 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Kỹ thuật phần mềm | Hồ Chí Minh | C01,C03,C04,D01,X01,X02 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.