Mã ngành 7520201
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điện
22 trường đào tạo · 35 chương trình · 330 mức điểm chuẩn · 2016–2026
7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ thuật điện | Hà Nội | — | 25.5 | — |
| 2 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật điện | Hà Nội | — | 24.8 | — |
| 3 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật điện | Cần Thơ | — | 21.8 | ▼ 1.60 |
| 4 | Đại Học Nha Trang | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện và năng lượng tái tạo) | Khánh Hòa | — | 21 | — |
| 5 | Đại Học Sài Gòn | Kỹ thuật điện | Hồ Chí Minh | — | 19.93 | — |
| 6 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật Điện (CTCLC) | Cần Thơ | — | 17.6 | ▼ 4.30 |
| 7 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Kỹ thuật điện | Hồ Chí Minh | — | 15 | ▼ 1.00 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.