tuyensinh.com

Mã ngành 7520201

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điện

22 trường đào tạo · 35 chương trình · 330 mức điểm chuẩn · 2016–2026

57 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao)Đà NẵngA00,A0119.5 4.00
2Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0019 1.50
3Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA00,A0119 1.50
4Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0119 1.50
5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điệnHà NộiA0118 4.00
6Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điệnHà NộiA0018 4.00
7Đại Học Sài GònKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0017.8 1.50
8Đại Học Sài GònKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0116.8 0.50
9Đại Học Sài GònKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0116.8
10Đại Học Sài GònKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0016.8 1.00
11Đại Học Cần ThơKỹ thuật điệnCần ThơA0016 0.50
12Đại Học Cần ThơKỹ thuật điệnCần ThơA0116 0.50
13Đại Học Cần ThơKỹ thuật điệnCần ThơD0716 0.50
14Đại Học Cần ThơKỹ thuật điệnCần ThơA00,A01,D0716 0.50
15Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điệnHồ Chí MinhC0116
16Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0116
17Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0016
18Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
19Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điệnHồ Chí MinhD0116
20Đại Học Hồng ĐứcKỹ thuật điệnThanh HóaA0016 0.50
21Đại Học Hồng ĐứcKỹ thuật điệnThanh HóaB0016 0.50
22Đại Học Hồng ĐứcKỹ thuật điệnThanh HóaA0116 0.50
23Đại Học Hồng ĐứcKỹ thuật điệnThanh HóaA0216 0.50
24Đại Học Nha TrangKỹ thuật điện (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)Khánh HòaA0115.5 1.00
25Đại Học Nha TrangKỹ thuật điện (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)Khánh HòaA0015.5 1.00
26Đại Học Nha TrangKỹ thuật điện (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)Khánh HòaD0715.5 1.00
27Đại Học Nha TrangKỹ thuật điện (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)Khánh HòaC0115.5 1.00
28Đại Học Cần ThơKỹ thuật Điện (CTCLC)Cần ThơA01,D01,D0715 0.50
29Đại Học Hồng ĐứcKỹ thuật điệnThanh HóaA00,A01,A02,B0014 1.50
30Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điệnHà NộiA00,A01,C0114
31Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điệnHà NộiA01,C01,D0714
32Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điệnBình DươngB0014 0.50
33Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điệnBình DươngA0014 0.50
34Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điệnBình DươngA0114 0.50
35Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điệnBình DươngA00,A01,B00,D0114 0.50
36Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điệnBình DươngD0114 0.50
37Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điệnBình ĐịnhA0114
38Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điệnBình ĐịnhD0714
39Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điệnBình ĐịnhA00,A01,D01,D0714
40Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điệnBình ĐịnhA00,A01,D07,K0114
41Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điệnBình ĐịnhA0014
42Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật điệnBình DươngA0014
43Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật điệnBình DươngA0114
44Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật điệnBình DươngD9014
45Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật điệnBình DươngC0114
46Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật điệnBình DươngA00,A01,C01,D9014
47Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKỹ thuật điệnQuảng TrịA01,A10,D0714 1.50
48Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKỹ thuật điệnQuảng TrịA00,A01,A10,D0714 1.00
49Đại Học Hải DươngKỹ thuật ĐiệnHải DươngA00,A0113
50Đại Học Việt BắcKỹ thuật điệnThái NguyênA0113 1.00
51Đại Học Việt BắcKỹ thuật điệnThái NguyênD0113 1.00
52Đại Học Việt BắcKỹ thuật điệnThái NguyênA00,A01,D0113 1.00
53Đại Học Việt BắcKỹ thuật điệnThái NguyênA0013 1.00
54Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA00,A01,C0125.75/40
55Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0125.75/40
56Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điệnHồ Chí MinhC0125.75/40
57Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0025.75/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.