tuyensinh.com

Mã ngành 7520207

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông

22 trường đào tạo · 49 chương trình · 288 mức điểm chuẩn · 2016–2026

26 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điện tử - viễn thông, chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạchĐà Nẵng26.31
2Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMNhóm ngành kỹ thuật điện tử, thiết kế vi mạchHồ Chí Minh25.9
3Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA00,A01,D07,D9025.9
4Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiA00,A0125.75
5Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D07,D9025.4 1.15
6Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng anh)Hồ Chí Minh25.4
7Học Viện Kỹ Thuật Mật MãKỹ thuật điện tử truyền thôngHà NộiA00,A01,D9025.35 0.35
8Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỳ thuật điện tử - viễn thôngHà Nội25.15 0.89
9Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điện tử - viễn thôngĐà Nẵng25.14
10Đại Học Sài GònKỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)Hồ Chí MinhA0024.08
11Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật điện tử truyền thôngThái NguyênA00,A01,D01,D0724 8.00
12Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Kỹ thuật Điện tử viễn thôngHồ Chí Minh23.23 1.33
13Đại Học Sài GònKỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)Hồ Chí MinhA0123.08
14Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngChương trình Tiên tiến Việt - Mỹ Kỹ thuật điện tử viễn thôngĐà Nẵng23
15Đại Học Cần ThơKỹ thuật điện tử - viễn thôngCần Thơ23 4.75
16Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKĩ thuật điện tử, truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0720
17Đại học Hòa BìnhKỹ thuật điện tử truyền thôngHà NộiA00,A01,C01,D0117 1.85
18Đại Học VinhKỹ thuật điện tử truyền thôngNghệ AnA00,A01,B00,D0117
19Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí Minh16
20Đại Học Văn HiếnKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0115.35 0.20
21Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điện tử truyền thôngBình ĐịnhA00,A01,D0715
22Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA00,A01,C0131.2/40
23Trường đại học Hàng hải Việt NamĐiện tử viễn thôngHải PhòngA00,A01,C01,D0123/40 1.00
24Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí Minh21/40
25Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với ĐH SUNY Binghamton) (2+2)Hồ Chí Minh18/40
26Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)Hồ Chí Minh18/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.