tuyensinh.com

Mã ngành 7520207

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông

22 trường đào tạo · 49 chương trình · 288 mức điểm chuẩn · 2016–2026

25 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Kỹ thuật điện tử truyền thôngHà NộiA00,A0125.65 0.40
2Học Viện Kỹ Thuật Mật MãKỹ thuật điện tử truyền thôngHà NộiA00,A01,D9025.5 1.25
3Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,D07,D9025.35 2.35
4Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điện tử truyền thôngĐà NẵngA00,A0125.25 0.75
5Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật điện tử truyền thôngHà NộiA00,A01,D0724.35 5.21
6Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật điện tử truyền thôngHà NộiA01,D0724.35 5.21
7Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)Hồ Chí MinhA00,A0123.6 4.60
8Đại Học Cần ThơKỹ thuật điện tử truyền thôngCần ThơA00,A0123.5 7.00
9Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D07,D9023 5.00
10Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Kỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A0122.7 2.70
11Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điện tử - viễn thôngĐà NẵngA00,A0121.5 1.70
12Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0121.5 3.00
13Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0119
14Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)Hồ Chí MinhA00,A0119 0.60
15Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCTLK - Điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0117
16Đại Học Văn HiếnKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA01,C01,D0116.05 1.00
17Đại Học Văn HiếnKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116.05 1.00
18Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật điện tử truyền thôngThái NguyênA00,A01,D01,D0716 1.00
19Đại học Quốc tế Bắc HàKỹ thuật điện tử truyền thôngBắc NinhA00,A04,B01,D0116 0.50
20Đại học Hòa BìnhKỹ thuật điện tử truyền thôngHà NộiA00,A01,C01,D0115.15 1.85
21Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điện tử truyền thôngBình ĐịnhA00,A01,D07,K0115
22Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật điện tử truyền thôngBình DươngA00,A01,C01,D9015
23Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,C0131/40 3.00
24Trường đại học Hàng hải Việt NamĐiện tử viễn thôngHải PhòngA00,A01,C01,D0123/40
25Đại Học VinhKỹ thuật điện tử truyền thôngNghệ AnA00,A01,B00,D0118/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.