tuyensinh.com

Mã ngành 7520207

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông

22 trường đào tạo · 49 chương trình · 288 mức điểm chuẩn · 2016–2026

40 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Kỹ thuật điện tử truyền thôngHà NộiA00,A0121.95 2.85
2Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiA0021.95 2.85
3Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiA0121.95 2.85
4Học Viện Kỹ Thuật Mật MãKỹ thuật điện tử truyền thôngHà NộiA00,A01,D9020.75 2.50
5Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,D07,D9020 2.15
6Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật Cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử)Hà NộiA0119.95 5.95
7Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật Cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử)Hà NộiD0719.95 5.95
8Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật Cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử)Hà NộiD0119.95
9Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật Cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử)Hà NộiA0019.95 5.95
10Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)Hồ Chí MinhA00,A0119.1 1.60
11Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)Hồ Chí MinhA0118.4 1.60
12Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)Hồ Chí MinhA00,A0118.4 1.60
13Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)Hồ Chí MinhA0018.4 1.60
14Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0018 2.00
15Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhC0118 2.00
16Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhD0118 2.00
17Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0118 2.00
18Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0018 0.50
19Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0118 0.50
20Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0118 0.50
21Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điện tử - viễn thôngĐà NẵngA00,A0117 1.50
22Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Kỹ thuật Điện tử viễn thôngHồ Chí MinhA0017
23Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Kỹ thuật Điện tử viễn thôngHồ Chí MinhA0117
24Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Kỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A0117
25Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D07,D9016.1
26Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
27Đại Học Sài GònKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA0015.7 0.95
28Đại Học Sài GònKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA0115.7 0.95
29Trường đại học Hàng hải Việt NamĐiện tử viễn thôngHải PhòngA00,A01,C01,D0115.5
30Đại Học Cần ThơKỹ thuật điện tử truyền thôngCần ThơA00,A0115
31Đại Học Cần ThơKỹ thuật điện tử - viễn thôngCần ThơA0115
32Đại Học Cần ThơKỹ thuật điện tử - viễn thôngCần ThơA0015
33Đại Học Văn HiếnKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0115 0.40
34Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điện tử truyền thôngBình ĐịnhA00,A01,D01,D0714
35Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điện tử truyền thôngBình ĐịnhA00,A01,D07,K0114
36Đại Học Phạm Văn ĐồngKỹ thuật điện tử truyền thôngQuảng NgãiA01,D9013
37Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,C0125.5/40
38Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0125.5/40
39Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0025.5/40
40Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhC0125.5/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.