tuyensinh.com

Mã ngành 7520207

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông

22 trường đào tạo · 49 chương trình · 288 mức điểm chuẩn · 2016–2026

23 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Kỹ thuật điện tử truyền thôngHà NộiA00,A0125.25 3.30
2Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điện tử truyền thôngĐà NẵngA00,A0124.5 3.00
3Học Viện Kỹ Thuật Mật MãKỹ thuật điện tử truyền thôngHà NộiA00,A01,D9024.25 3.50
4Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,D07,D9023 3.00
5Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Kỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A0120 3.00
6Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điện tử - viễn thôngĐà NẵngA00,A0119.8 2.80
7Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0119 3.00
8Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)Hồ Chí MinhA00,A0119 0.10
9Trường đại học Hàng hải Việt NamĐiện tử viễn thôngHải PhòngA00,A01,C01,D0118.75 3.25
10Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0118.5 0.50
11Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D07,D9018 1.90
12Đại học Hòa BìnhKỹ thuật điện tử truyền thôngHà NộiA00,A01,C01,D0117 2.00
13Đại Học Cần ThơKỹ thuật điện tử truyền thôngCần ThơA00,A0116.5 1.50
14Đại Học Sài GònKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA0116.25 0.55
15Đại Học Sài GònKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA0016.25 0.55
16Đại Học Văn HiếnKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA01,C01,D0115.05 0.45
17Đại Học Văn HiếnKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0115.05 0.05
18Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật điện tử truyền thôngThái NguyênA00,A01,D01,D0715
19Đại Học Phạm Văn ĐồngKỹ thuật điện tử truyền thôngQuảng NgãiA01,D9015 2.00
20Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điện tử truyền thôngBình ĐịnhA00,A01,D01,D0715 1.00
21Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điện tử truyền thôngBình ĐịnhA00,A01,D07,K0115 1.00
22Đại Học VinhKỹ thuật điện tử truyền thôngNghệ AnA00,A01,B00,D0115
23Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,C0128/40 2.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.