tuyensinh.com

Mã ngành 7520207

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông

22 trường đào tạo · 49 chương trình · 288 mức điểm chuẩn · 2016–2026

22 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà Nội25.68
2Học Viện Kỹ Thuật Mật MãKỹ thuật điện tử truyền thôngHà NộiA00,A01,D9025 0.10
3Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.75
4Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0724.55 0.30
5Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỳ thuật điện tử - viễn thôngHà Nội24.26
6Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điện tử truyền thôngĐà NẵngA00,A0124.05 0.55
7Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,B00,D0723.25 1.00
8Đại Học Cần ThơKỹ thuật điện tử truyền thôngCần ThơA00,A0122.15 1.25
9Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Kỹ thuật Điện tử viễn thôngHồ Chí Minh21.9
10Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0121
11Đại Học Sài GònKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA0120.66 0.64
12Đại Học Sài GònKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA0020.66 0.64
13Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCTLK - Điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0118
14Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngChương trình Tiên tiến Việt - Mỹ Kỹ thuật điện tử viễn thôngĐà NẵngA01,D0717.5
15Đại Học VinhKỹ thuật điện tử truyền thôngNghệ AnA00,A01,B00,D0117 2.00
16Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
17Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật điện tử truyền thôngThái NguyênA00,A01,D01,D0716
18Đại học Quốc tế Bắc HàKỹ thuật điện tử truyền thôngBắc NinhA0016
19Đại Học Văn HiếnKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0115.15 6.20
20Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điện tử truyền thôngBình ĐịnhA00,A01,D0715
21Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí Minh29/40
22Trường đại học Hàng hải Việt NamĐiện tử viễn thôngHải PhòngA00,A01,C01,D0122/40 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.