tuyensinh.com

Mã ngành 7520207

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông

22 trường đào tạo · 49 chương trình · 288 mức điểm chuẩn · 2016–2026

26 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Kỹ thuật điện tử truyền thôngHà NộiA00,A0125.6 0.05
2Học Viện Kỹ Thuật Mật MãKỹ thuật điện tử truyền thôngHà NộiA00,A01,D9025.1 0.40
3Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,B00,D0724.25
4Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0724.25
5Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D07,D9024.25 1.25
6Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,D07,D9024.25 1.10
7Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật điện tử truyền thôngHà NộiA00,A01,D0724.1 0.25
8Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điện tử truyền thôngĐà NẵngA00,A0123.5 1.75
9Đại Học Cần ThơKỹ thuật điện tử truyền thôngCần ThơA00,A0123.4 0.10
10Đại Học Văn HiếnKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0121.35 5.30
11Đại Học Sài GònKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA0021.3 5.05
12Đại Học Sài GònKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA0121.3 5.05
13Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0121 0.50
14Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Kỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A0121 1.70
15Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCTLK - Điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0118 1.00
16Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0117 2.00
17Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật điện tử truyền thôngThái NguyênA00,A01,D01,D0716
18Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điện tử - viễn thông - chương trình chất lượng caoHồ Chí Minh15
19Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)Hồ Chí MinhA00,A0115 8.60
20Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)Hồ Chí Minh15
21Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)Hồ Chí MinhA00,A0115 4.00
22Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điện tử truyền thôngBình ĐịnhA00,A01,D07,K0115
23Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật điện tử truyền thôngBình DươngA00,A01,C01,D9015
24Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,C0129.5/40 1.50
25Trường đại học Hàng hải Việt NamĐiện tử viễn thôngHải PhòngA00,A01,C01,D0123/40
26Đại Học VinhKỹ thuật điện tử truyền thôngNghệ AnA00,A01,B00,D0117/40 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.