tuyensinh.com

Mã ngành 7520207

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông

22 trường đào tạo · 49 chương trình · 288 mức điểm chuẩn · 2016–2026

39 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,D07,D9023.25 1.25
2Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiA0122.5
3Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Kỹ thuật điện tử truyền thôngHà NộiA00,A0122.5 0.50
4Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiA0022.5
5Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điện tử - viễn thôngĐà NẵngA0121.5
6Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điện tử truyền thôngĐà NẵngA00,A0121.5
7Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điện tử - viễn thôngĐà NẵngA0021.5
8Học Viện Kỹ Thuật Mật MãKỹ thuật điện tử truyền thôngHà NộiA00,A01,D9020.25
9Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điện tử - viễn thôngĐà NẵngA00,A0120
10Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)Hồ Chí MinhA00,A0120 3.00
11Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Kỹ thuật Điện tử viễn thôngHồ Chí MinhA0019.5
12Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Kỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A0119.5 0.50
13Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Kỹ thuật Điện tử viễn thôngHồ Chí MinhA0119.5
14Đại Học Sài GònKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA0019.25 1.25
15Đại Học Sài GònKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA0119.25 1.25
16Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,C0119 1.00
17Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhC0119
18Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0019
19Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0119
20Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0118.5
21Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0018.5
22Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0118.5
23Đại Học Cần ThơKỹ thuật điện tử - viễn thôngCần Thơ18.25
24Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)Hồ Chí MinhA00,A0118
25Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)Hồ Chí MinhA0018
26Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)Hồ Chí MinhA0118
27Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật Cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử)Hà NộiA0016.5
28Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật Cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử)Hà NộiD0716.5
29Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật Cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử)Hà NộiA0116.5
30Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhC0116
31Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhD0116
32Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
33Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0016
34Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0116
35Đại học Quốc tế Bắc HàKỹ thuật điện tử truyền thôngBắc NinhA00,A04,B01,D0115.5
36Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điện tử truyền thôngBình ĐịnhA00,A01,D01,D0715.5
37Đại Học Văn HiếnKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA01,C01,D0115.5 0.50
38Đại Học Văn HiếnKỹ thuật điện tử truyền thôngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0115.5 0.50
39Trường đại học Hàng hải Việt NamĐiện tử viễn thôngHải PhòngA00,A01,C01,D0115.5 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.