tuyensinh.com

Mã ngành 7520103

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ khí

16 trường đào tạo · 47 chương trình · 286 mức điểm chuẩn · 2016–2026

43 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí)Đà NẵngA00,A0124.65
2Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực (CLC)Đà NẵngA00,A0124 7.50
3Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật ôtôHải PhòngA00,A01,C01,D0123.75 3.50
4Đại Học Cần ThơKỹ thuật cơ khíCần ThơA00,A0123.25 4.50
5Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật cơ khíHà NộiA01,D01,D0723.1 4.86
6Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật cơ khíHà NộiA00,A01,D01,D0723.1 4.86
7Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật cơ điện tửHải PhòngA00,A01,C01,D0121.5 3.25
8Đại Học Việt ĐứcKỹ thuật cơ khí (ME)Bình DươngA00,A01,D0721
9Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật cơ khí (CT Chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh)Hà NộiA01,D01,D0720.7
10Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật cơ khí (CT Chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh)Hà NộiA00,A01,D01,D0720.7
11Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật cơ khí,Hải PhòngA00,A01,C01,D0119 1.50
12Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0118 2.00
13Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật nhiệt lạnhHải PhòngA00,A01,C01,D0118 1.75
14Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật cơ khí (CT Chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9016
15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật Cơ khí (Ketteing - Mỹ)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9016
16Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Máy xây dựng)Hà NộiA00,A01,D0716 1.00
17Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện)Hà NộiA00,A01,D0716 1.00
18Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khíHà NộiA0016
19Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khíHà NộiA0116
20Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khíHà NộiD0716
21Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khíHà NộiA00,A01,D0716
22Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ giới hóa xây dựng)Hà NộiA0016
23Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ giới hóa xây dựng)Hà NộiA0116
24Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ giới hóa xây dựng)Hà NộiD0716
25Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ giới hóa xây dựng)Hà NộiA00,A01,D0716 1.00
26Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện)Hà NộiA0016
27Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện)Hà NộiA0116
28Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện)Hà NộiD0716
29Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Máy xây dựng)Hà NộiA0016
30Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Máy xây dựng)Hà NộiA0116
31Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Máy xây dựng)Hà NộiD0716
32Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ khíKhánh HòaC0115.5 0.50
33Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ khíKhánh HòaD0715.5 0.50
34Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ khíKhánh HòaA00,A01,C01,D0715.5
35Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ khíKhánh HòaA0015.5 0.50
36Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ khíKhánh HòaA0115.5 0.50
37Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật cơ khíThái NguyênA00,A01,D01,D0715
38Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kỹ thuật cơ khíHà NộiA00,A01,A16,D0115 1.00
39Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật cơ khíHà NộiA00,A01,C0115 1.00
40Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật cơ khíHà NộiA01,C01,D0715 1.00
41Đại Học Việt BắcKỹ thuật cơ khíThái NguyênA00,A01,D0115 2.00
42Trường đại học Hàng hải Việt NamMáy và tự động công nghiệpHải PhòngA00,A01,C01,D0115 1.00
43Trường đại học Hàng hải Việt NamMáy và tự động hóa xếp dỡHải PhòngA00,A01,C01,D0114 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.