tuyensinh.com

Mã ngành 7520103

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ khí

16 trường đào tạo · 47 chương trình · 286 mức điểm chuẩn · 2016–2026

49 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA00,A0121.1 2.00
2Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA0021.1 2.00
3Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA0121.1 2.00
4Đại Học Việt ĐứcKỹ thuật cơ khí (ME)Bình DươngA0021 1.00
5Đại Học Việt ĐứcKỹ thuật cơ khí (ME)Bình DươngA0121 1.00
6Đại Học Việt ĐứcKỹ thuật cơ khí (ME)Bình DươngA00,A01,D0721 1.00
7Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật ôtôHải PhòngA00,A01,C01,D0120.25 3.00
8Đại Học Cần ThơKỹ thuật cơ khíCần ThơA0018.75 1.25
9Đại Học Cần ThơKỹ thuật cơ khíCần ThơA0118.75 1.25
10Đại Học Cần ThơKỹ thuật cơ khíCần ThơA00,A0118.75 1.25
11Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật cơ điện tửHải PhòngA00,A01,C01,D0118.25 2.75
12Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA0018 2.00
13Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhD0118 2.00
14Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhC0118 2.00
15Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA0118 2.00
16Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kỹ thuật cơ khíHà NộiA1618 2.50
17Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kỹ thuật cơ khíHà NộiA0018 2.50
18Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kỹ thuật cơ khíHà NộiD0118 2.50
19Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kỹ thuật cơ khíHà NộiD9618
20Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật cơ khíHà NộiA0018 4.00
21Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật cơ khíHà NộiA0118 4.00
22Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật cơ khí,Hải PhòngA00,A01,C01,D0117.5 2.50
23Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực (CLC)Đà NẵngA00,A0116.5 1.50
24Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật nhiệt lạnhHải PhòngA00,A01,C01,D0116.25 0.75
25Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật cơ khíHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
26Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khíHà NộiA0116
27Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khíHà NộiA00,A01,D0716
28Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khíHà NộiD0716
29Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khíHà NộiA0016
30Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ khíKhánh HòaA0015
31Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ khíKhánh HòaD0715
32Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ khíKhánh HòaC0115
33Đại Học Nha TrangKỹ thuật cơ khíKhánh HòaA0115
34Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Máy xây dựng)Hà NộiA00,A01,D0715
35Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện)Hà NộiA00,A01,D0715
36Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ giới hóa xây dựng)Hà NộiA00,A01,D0715
37Trường đại học Hàng hải Việt NamMáy và tự động hóa xếp dỡHải PhòngA00,A01,C01,D0114.5 1.00
38Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kỹ thuật cơ khíHà NộiA00,A01,A16,D0114 1.50
39Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật cơ khíHà NộiA00,A01,C0114
40Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật cơ khíHà NộiA01,C01,D0714
41Trường đại học Hàng hải Việt NamMáy và tự động công nghiệpHải PhòngA00,A01,C01,D0114 1.50
42Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật cơ khíThái NguyênD0713.5 2.00
43Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật cơ khíThái NguyênD0113.5 2.00
44Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật cơ khíThái NguyênA0113.5 2.00
45Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật cơ khíThái NguyênA0013.5 2.00
46Đại Học Việt BắcKỹ thuật cơ khíThái NguyênA0113 1.00
47Đại Học Việt BắcKỹ thuật cơ khíThái NguyênD0113 1.00
48Đại Học Việt BắcKỹ thuật cơ khíThái NguyênA00,A01,D0113 1.00
49Đại Học Việt BắcKỹ thuật cơ khíThái NguyênA0013 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.