Mã ngành 7520114
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ điện tử
17 trường đào tạo · 19 chương trình · 186 mức điểm chuẩn · 2016–2026
11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Kỹ thuật cơ điện tử | Đà Nẵng | A00,A01 | 24.55 | ▲ 0.10 |
| 2 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật cơ điện tử | Cần Thơ | A00,A01 | 23.1 | ▲ 0.10 |
| 3 | Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội | Kỹ thuật cơ điện tử | Hà Nội | A00,A01,D07,D23,D28 | 20 | — |
| 4 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên | Kỹ thuật cơ điện tử | Thái Nguyên | A00,A01,D01,D07 | 17 | — |
| 5 | Đại Học Nha Trang | Kỹ thuật cơ điện tử | Khánh Hòa | A00; A01; C01; D07 | 16.5 | ▲ 1.00 |
| 6 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Kỹ thuật cơ điện tử | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 16 | ▼ 1.00 |
| 7 | Đại học Sao Đỏ | Kỹ thuật cơ điện tử | Hải Dương | A00 | 16 | — |
| 8 | Đại học Thủ Dầu Một | Kỹ thuật cơ điện tử | Bình Dương | A00 | 16 | ▼ 2.00 |
| 9 | Đại Học Văn Lang | Kỹ thuật cơ điện tử | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 16 | — |
| 10 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế | Kỹ thuật cơ điện tử | Thừa Thiên Huế | A00,A01,A02,B00 | 15 | — |
| 11 | Đại Học Phạm Văn Đồng | Kỹ thuật cơ điện tử | Quảng Ngãi | A00 | 15 | ▲ 2.00 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.