tuyensinh.com

Mã ngành 7310101

Điểm chuẩn ngành Kinh tế

48 trường đào tạo · 67 chương trình · 676 mức điểm chuẩn · 2016–2026

25 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh tếĐà NẵngA00,A01,D01,D9020.5
2Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kinh tếHà NộiA00,A01,D01,D0720.22
3Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kinh tếHà NộiA01,D01,D0720.22
4Đại Học Cần ThơKinh tếCần ThơA00,A01,A02,D0119.75
5Đại Học Cần ThơKinh tếCần ThơA00,A01,C02,D0119.75
6Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKinh tếHà NộiA00,A01,C01,D0119.5
7Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tếThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0119
8Đại Học Nông Lâm TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA01,D0119
9Đại Học Nông Lâm TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D0119
10Học Viện Tài ChínhKinh tếHà NộiA01,D01,D0717.25
11Đại Học Công Nghiệp Việt HungKinh tếHà NộiA01,C00,C01,D0115
12Đại Học Hải DươngKinh tếHải DươngA00,A01,D0115
13Đại Học Hải PhòngKinh tếHải PhòngA00,A01,C01,D0115
14Đại Học Hồng ĐứcKinh tếThanh HóaA00,C04,C14,D0115
15Đại Học Hùng VươngKinh tếPhú ThọA00,A01,D01,D8415
16Đại Học Hùng VươngKinh tếPhú ThọA00,A01,A09,D0115
17Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh tếThái NguyênA00,A01,C04,D0115
18Đại học Kinh Tế Nghệ AnKinh tếNghệ AnA00,A01,B00,D0115
19Đại Học Lạc HồngKinh tếĐồng NaiA00,A01,C00,D0115
20Đại học Nông Lâm Bắc GiangKinh tếBắc GiangA00,A01,D0115
21Đại Học Quang TrungKinh tếBình ĐịnhA00,A09,C14,D0115
22Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKinh tếHải DươngA00,A01,D01,D2415
23Đại Học Tây NguyênKinh tếĐắk LắkA00,A01,D01,D0715
24Đại Học Thái BìnhKinh tếThái BìnhA00,B00,C14,D0115
25Đại Học VinhKinh tếNghệ AnA00,A01,B00,D0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.