tuyensinh.com

Mã ngành 7580301

Điểm chuẩn ngành Kinh tế xây dựng

16 trường đào tạo · 26 chương trình · 235 mức điểm chuẩn · 2016–2026

16 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kinh tế xây dựngHà Nội24.45 0.47
2Đại Học Xây Dựng Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiA00,A01,D01,D0723.9 1.50
3Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)Hà Nội22.85 0.15
4Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kinh tế xây dựngHồ Chí Minh22.75 1.75
5Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKinh tế xây dựngĐà Nẵng21.6
6Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKinh tế xây dựngHà Nội20
7Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0719 4.50
8Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0719
9Đại Học Đại NamKinh tế xây dựngHà NộiA00,A01,A08,A1016
10Đại Học VinhKinh tế xây dựngNghệ AnA00,A01,B00,D0116 1.00
11Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKinh tế xây dựngHà NộiA00,A01,C01,D0115
12Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKinh tế xây dựngQuảng Trị15
13Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKinh tế xây dựngQuảng TrịA00,A01,C01,D0115
14Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKinh tế xây dựngPhú YênA0015
15Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiA00,A01,C01,D0123.6/40
16Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế đầu tư)Hà NộiA00,A01,C01,D0123.56/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.