tuyensinh.com

Mã ngành 7580301

Điểm chuẩn ngành Kinh tế xây dựng

16 trường đào tạo · 26 chương trình · 235 mức điểm chuẩn · 2016–2026

17 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKinh tế xây dựngĐà NẵngA00,A0122.1 1.85
2Đại Học Xây Dựng Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiA00,A01,D0821.75 2.75
3Đại Học Xây Dựng Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiA0021.75 2.75
4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiA0121.75 2.75
5Đại Học Xây Dựng Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiD0721.75 2.75
6Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kinh tế xây dựngHà NộiA01,D01,D0720.4 0.24
7Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kinh tế xây dựngHà NộiA00,A01,D01,D0720.4 0.24
8Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kinh tế xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0719.8 1.80
9Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKinh tế xây dựng (Chất lượng cao)Đà NẵngA00,A0118.5 3.00
10Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiA00,A01,C01,D0117 2.00
11Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)Hà NộiA01,D01,D0716.6 0.74
12Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)Hà NộiA00,A01,D01,D0716.6 0.74
13Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKinh tế xây dựngHà NộiA01,D01,D0715.5 0.50
14Đại Học VinhKinh tế xây dựngNghệ AnA00,A01,B00,D0115 1.00
15Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKinh tế xây dựngPhú YênA00,A01,C01,D0115 2.00
16Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKinh tế xây dựngHà NộiA00,A01,C00,D0114
17Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKinh tế xây dựngQuảng TrịA00,A01,A09,C1414 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.