tuyensinh.com

Mã ngành 7580301

Điểm chuẩn ngành Kinh tế xây dựng

16 trường đào tạo · 26 chương trình · 235 mức điểm chuẩn · 2016–2026

41 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Xây Dựng Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiA0018 3.00
2Đại Học Xây Dựng Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiA00,A01,D0818 3.00
3Đại Học Xây Dựng Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiD0718 3.00
4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiA0118 3.00
5Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế xây dựngHồ Chí MinhD0117.8 2.20
6Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng. Quản lí dự án xây dựng)Hồ Chí MinhD9017.8
7Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế xây dựngHồ Chí MinhA0017.8 2.20
8Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế xây dựngHồ Chí MinhA0117.8 2.20
9Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế xây dựng (Hệ Đại học chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D0117 1.00
10Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kinh tế xây dựngHồ Chí MinhA0116.4 0.90
11Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kinh tế xây dựngHồ Chí MinhD0116.4 0.90
12Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kinh tế xây dựngHồ Chí MinhD0716.4 0.90
13Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kinh tế xây dựngHồ Chí MinhA0016.4 0.90
14Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKinh tế xây dựngHà NộiD0115.5 1.50
15Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKinh tế xây dựngHà NộiD0715.5 1.50
16Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKinh tế xây dựngHà NộiA01,D01,D0715.5 1.50
17Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKinh tế xây dựngHà NộiA0015.5 1.50
18Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKinh tế xây dựngHà NộiA0115.5 1.50
19Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKinh tế xây dựng (Chất lượng cao)Đà NẵngA00,A0115.05
20Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiA0015 0.50
21Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiA0115 0.50
22Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiA00,A01,C01,D0115 0.50
23Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật)Hà NộiA0014.05 4.20
24Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật)Hà NộiD0714.05 4.20
25Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật)Hà NộiA0114.05 4.20
26Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKinh tế xây dựngHà NộiD0114 1.50
27Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKinh tế xây dựngHà NộiD0214 1.50
28Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKinh tế xây dựngHà NộiA00,A01,C00,D0114 1.50
29Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKinh tế xây dựngHà NộiA0014 1.50
30Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKinh tế xây dựngHà NộiA0114 1.50
31Đại Học VinhKinh tế xây dựngNghệ AnB0014
32Đại Học VinhKinh tế xây dựngNghệ AnD0114
33Đại Học VinhKinh tế xây dựngNghệ AnA00,A01,B00,D0114
34Đại Học VinhKinh tế xây dựngNghệ AnA0014
35Đại Học VinhKinh tế xây dựngNghệ AnA0114
36Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKinh tế xây dựngQuảng TrịD0713
37Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKinh tế xây dựngQuảng TrịA0113
38Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKinh tế xây dựngQuảng TrịA0013
39Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKinh tế xây dựngQuảng TrịC0113
40Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKinh tế xây dựngQuảng TrịA00,A01,A09,C1413
41Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKinh tế xây dựngPhú YênA00,A01,C01,D0113 2.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.