tuyensinh.com

Mã ngành 7580301

Điểm chuẩn ngành Kinh tế xây dựng

16 trường đào tạo · 26 chương trình · 235 mức điểm chuẩn · 2016–2026

8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kinh tế xây dựngHà NộiA01,D01,D0720.64
2Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kinh tế xây dựngHà NộiA00,A01,D01,D0720.64
3Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kinh tế xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0718
4Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKinh tế xây dựngHà NộiA01,D01,D0717.46
5Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)Hà NộiA00,A01,D01,D0717.34
6Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)Hà NộiA01,D01,D0717.34
7Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKinh tế xây dựngPhú YênA00,A01,C01,D0115
8Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKinh tế xây dựngĐà NẵngA00,A0120/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.