tuyensinh.com

Mã ngành 7580301

Điểm chuẩn ngành Kinh tế xây dựng

16 trường đào tạo · 26 chương trình · 235 mức điểm chuẩn · 2016–2026

16 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng. Quản lí dự án xây dựng)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.5
2Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kinh tế xây dựngHà Nội23.98
3Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723.5
4Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiA00,A01,C01,D0122.9 0.55
5Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế đầu tư)Hà NộiA00,A01,C01,D0122.8 0.30
6Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)Hà Nội22.7
7Đại Học Xây Dựng Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiA00,A01,D01,D0722.4
8Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKinh tế xây dựngHà NộiA00,A01,D01,D0721.4
9Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kinh tế xây dựngHồ Chí Minh21
10Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKinh tế xây dựngĐà NẵngA00,A0120 1.00
11Đại Học VinhKinh tế xây dựngNghệ AnA00,A01,B00,D0117 2.00
12Đại học Quốc tế Bắc HàKinh tế xây dựngBắc NinhA0016
13Khoa Kỹ thuật và Công Nghệ - ĐH HuếKinh tế xây dựngHuếA00,A01,C01,D0115.75
14Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKinh tế xây dựngHà NộiA00,A01,C01,D0115
15Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKinh tế xây dựngQuảng TrịA00,A01,C01,D0115
16Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKinh tế xây dựngPhú YênA00,A01,C01,D0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.