tuyensinh.com

Mã ngành 7580301

Điểm chuẩn ngành Kinh tế xây dựng

16 trường đào tạo · 26 chương trình · 235 mức điểm chuẩn · 2016–2026

19 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kinh tế xây dựngHà NộiA00,A01,D01,D0724.1 3.70
2Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiA00,A01,C01,D0123.45 0.95
3Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế đầu tư)Hà NộiA00,A01,C01,D0123.1
4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiA00,A01,D0822.95 1.20
5Đại Học Xây Dựng Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiA00,A01,D0722.95 1.05
6Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKinh tế xây dựngHà NộiA00,A01,D01,D2722.75
7Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)Hà NộiA00,A01,D01,D0722.5 1.10
8Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKinh tế xây dựngĐà NẵngA00,A0119 4.75
9Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kinh tế xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0717.55 2.25
10Khoa Kỹ thuật và Công Nghệ - ĐH HuếKinh tế xây dựngHuếA00,A01,C01,D0115.75
11Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế xây dựng (chuyên ngành kinh tế xây dựng) CLCHồ Chí MinhA00,A01,D0115
12Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng. Quản lí dự án xây dựng)Hồ Chí Minh15
13Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng. Quản lí dự án xây dựng)Hồ Chí MinhA00,A01,D0115
14Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản)Hồ Chí Minh15
15Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản)Hồ Chí MinhA00,A01,D0115
16Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - chương trình chất lượng caoHồ Chí Minh15
17Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKinh tế xây dựngQuảng TrịA00,A01,A09,C1415 1.00
18Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKinh tế xây dựngPhú YênA00,A01,C01,D0115
19Đại Học VinhKinh tế xây dựngNghệ AnA00,A01,B00,D0117/40 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.