tuyensinh.com

Mã ngành 7580301

Điểm chuẩn ngành Kinh tế xây dựng

16 trường đào tạo · 26 chương trình · 235 mức điểm chuẩn · 2016–2026

17 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D0124.2
2Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng)Hồ Chí MinhA00,A01,D0124.2
3Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kinh tế xây dựngHà NộiA01,D01,D0724 3.60
4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiA00,A01,D0724
5Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKinh tế xây dựngĐà NẵngA00,A0123.75 1.65
6Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKinh tế xây dựngHà NộiA00,A01,C01,D0122.5 5.50
7Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpKinh tế xây dựngHà NộiA00,A01,C01,D0122.5
8Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế xây dựng (Hệ Đại học chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D0122.2 2.70
9Đại học Quốc tế Bắc HàKinh tế xây dựngBắc NinhA00,A04,B01,D0121.5 6.00
10Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)Hà NộiA01,D01,D0721.4 4.80
11Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)Hà NộiA00,A01,D01,D0721.4 4.80
12Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKinh tế xây dựng (Chất lượng cao)Đà NẵngA00,A0119.25 0.75
13Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKinh tế xây dựngHà NộiA01,D01,D0717 1.50
14Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKinh tế xây dựngPhú YênA00,A01,C01,D0115
15Đại Học Dân Lập Phú XuânKinh tế xây dựngThừa Thiên HuếA00,A01,C01,D0114
16Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKinh tế xây dựngHà NộiA00,A01,C00,D0114
17Đại Học VinhKinh tế xây dựngNghệ AnA00,A01,B00,D0116/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.