tuyensinh.com

Mã ngành 7310105

Điểm chuẩn ngành Kinh tế phát triển

8 trường đào tạo · 8 chương trình · 77 mức điểm chuẩn · 2017–2026

8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nha TrangKinh tế phát triểnKhánh HòaA01; D01; D07; D9618
2Đại Học Nha TrangKinh tế phát triểnKhánh HòaA01,D01,D07,D9618 2.00
3Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh tế phát triểnThái NguyênA00,A01,C04,D0116
4Đại Học Tây NguyênKinh tế phát triểnĐắk LắkA00,A01,D01,D0715
5Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKinh tế phát triểnHà NộiA01,D01,D09,D1033.05/40 2.52
6Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế phát triểnHà NộiA00,A01,D01,D0727.5/40
7Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế phát triểnHà NộiA01,D01,D0727.5/40
8Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKinh tế phát triểnHà NộiA16,D01,D90,D9624.45/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Kinh tế phát triển 2026 — 8 trường · tuyensinh.com