tuyensinh.com

Mã ngành 7310105

Điểm chuẩn ngành Kinh tế phát triển

8 trường đào tạo · 8 chương trình · 77 mức điểm chuẩn · 2017–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKinh tế phát triểnHà NộiD0121.7
2Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKinh tế phát triểnHà NộiA0021.7
3Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKinh tế phát triểnHà NộiA0121.7
4Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKinh tế phát triểnHà NộiC0421.7
5Đại Học Nha TrangKinh tế phát triểnKhánh HòaA01,D01,D07,D9615
6Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh tế phát triểnThái NguyênA00,A01,C04,D0113
7Đại Học Phạm Văn ĐồngKinh tế phát triểnQuảng NgãiA01,D01,D9013
8Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế phát triểnHà NộiA00,A01,D01,D0722.3/40
9Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế phát triểnHà NộiA01,D01,D0722.3/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.