tuyensinh.com

Mã ngành 7310105

Điểm chuẩn ngành Kinh tế phát triển

8 trường đào tạo · 8 chương trình · 77 mức điểm chuẩn · 2017–2026

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKinh tế phát triểnHà NộiA00,A01,C02,D0117.2
2Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKinh tế phát triểnHà NộiA16,D01,D90,D9617.2
3Đại Học Nha TrangKinh tế phát triểnKhánh HòaD9615.5
4Đại Học Nha TrangKinh tế phát triểnKhánh HòaA01,D01,D07,D9615.5 0.50
5Đại Học Nha TrangKinh tế phát triểnKhánh HòaA0115.5
6Đại Học Nha TrangKinh tế phát triểnKhánh HòaD0115.5
7Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh tế phát triểnThái NguyênA00,A01,C04,D0113.5 0.50
8Đại Học Phạm Văn ĐồngKinh tế phát triểnQuảng NgãiA01,D01,D9013
9Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế phát triểnHà NộiA01,D01,D0724.45/40 2.15
10Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế phát triểnHà NộiA00,A01,D01,D0724.45/40 2.15
11Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKinh tế phát triểnHà NộiA0023.5/40
12Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKinh tế phát triểnHà NộiD0123.5/40
13Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKinh tế phát triểnHà NộiA0123.5/40
14Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKinh tế phát triểnHà NộiC0423.5/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.