tuyensinh.com

Mã ngành 7310105

Điểm chuẩn ngành Kinh tế phát triển

8 trường đào tạo · 8 chương trình · 77 mức điểm chuẩn · 2017–2026

16 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nha TrangKinh tế phát triểnKhánh HòaD0119 3.50
2Đại Học Nha TrangKinh tế phát triểnKhánh HòaD0719
3Đại Học Nha TrangKinh tế phát triểnKhánh HòaD9619 3.50
4Đại Học Nha TrangKinh tế phát triểnKhánh HòaA0119 3.50
5Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKinh tế phát triểnHà NộiA16,D01,D90,D9619 1.80
6Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKinh tế phát triểnHà NộiA00,A01,C02,D0119 1.80
7Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh tế phát triểnThái NguyênA00,A01,C04,D0115.5 2.00
8Đại Học Phạm Văn ĐồngKinh tế phát triểnQuảng NgãiA01,D01,D9015 2.00
9Đại Học Tây NguyênKinh tế phát triểnĐắk LắkA00,A01,D01,D0715
10Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKinh tế phát triểnHà NộiA01,D01,D09,D1031.73/40
11Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế phát triểnHà NộiA01,D01,D0726.75/40 2.30
12Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế phát triểnHà NộiD0726.75/40
13Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế phát triểnHà NộiA00,A01,D01,D0726.75/40 2.30
14Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế phát triểnHà NộiA0126.75/40
15Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế phát triểnHà NộiA0026.75/40
16Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế phát triểnHà NộiD0126.75/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.