tuyensinh.com

Mã ngành 7310105

Điểm chuẩn ngành Kinh tế phát triển

8 trường đào tạo · 8 chương trình · 77 mức điểm chuẩn · 2017–2026

8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKinh tế phát triểnHà NộiA00,A01,C02,D0124.85 5.85
2Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKinh tế phát triểnHà NộiA16,D01,D90,D9624.85 5.85
3Đại Học Nha TrangKinh tế phát triểnKhánh HòaA01,D01,D07,D9620 4.50
4Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh tế phát triểnThái NguyênA00,A01,C04,D0116 0.50
5Đại Học Tây NguyênKinh tế phát triểnĐắk LắkA00,A01,D01,D0715
6Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKinh tế phát triểnHà NộiA01,D01,D09,D1035.57/40 3.84
7Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế phát triểnHà NộiA01,D01,D0727.5/40 0.75
8Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế phát triểnHà NộiA00,A01,D01,D0727.5/40 0.75
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.