tuyensinh.com

Mã ngành 7340120

Điểm chuẩn ngành Kinh doanh quốc tế

53 trường đào tạo · 72 chương trình · 589 mức điểm chuẩn · 2016–2026

47 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.5 2.40
2Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D0727.5 2.40
3Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.4 1.90
4Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh doanh quốc tế chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.3 2.65
5Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh quốc tếĐà NẵngA00,A01,D01,D9026.75 2.75
6Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh doanh quốc tế chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng AnhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.7 2.20
7Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,D07,D1126.25 1.25
8Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D07,D1126.25 1.25
9Đại Học Tài Chính MarketingKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9625.8 2.10
10Đại Học Cần ThơKinh doanh quốc tếCần ThơA00,A01,C02,D0125.75 3.50
11Học Viện Ngân HàngKinh doanh quốc tếHà NộiA01,D01,D07,D0925.3 3.05
12Đại Học Mở TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.05 2.30
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKinh doanh Quốc tế (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025 3.40
14Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKinh doanh Quốc tế (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9025 3.40
15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKinh doanh Quốc tế (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA0025 3.40
16Đại Học Sài GònKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0124.55 2.14
17Đại Học Sài GònKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhC0124.55 1.14
18Đại Học Tài Chính MarketingKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9624.5 4.50
19Trường đại học Hàng hải Việt NamKinh tế ngoại thươngHải PhòngA00,A01,C01,D0124.5 3.25
20Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiA00,A01,D01,D03,D96,D9723.25 2.75
21Đại Học Cần ThơKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)Cần ThơA01,D01,D0723 3.75
22Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0123 4.00
23Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0123 4.00
24Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0023 4.00
25Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhC0023 4.00
26Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0123 4.00
27Trường đại học Hàng hải Việt NamKinh doanh quốc tế và logisticsHải PhòngA01,D01,D07,D1521 2.25
28Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0120
29Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1020 2.00
30Đại Học Công Nghiệp TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9620 0.50
31Đại Học Hoa SenKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D03,D0917 1.00
32Đại học Nam Cần ThơKinh doanh quốc tếCần ThơA00,A01,C04,D0117
33Đại Học Kinh Tế TPHCMChuyên ngành Ngoại thươngHồ Chí MinhA01,D01,D0716 6.60
34Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tếThái NguyênA00,A01,D01,D1015.8 1.80
35Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiA00,A09,C04,D0115.6 4.40
36Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiA00,A01,A08,D0115.6 4.40
37Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tếThái NguyênA00,A01,C04,D0115.5
38Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tếThái NguyênA00,A01,B00,C0215 2.00
39Đại học Tài Chính Kế ToánKinh doanh quốc tếQuảng NgãiA01,A16,D0115
40Đại Học Tây ĐôKinh doanh quốc tếCần ThơA00,A01,C04,D0115
41Đại Học Tôn Đức ThắngKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D0135.25/40 2.25
42Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếHà NộiD0727.8/40 1.65
43Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếHà NộiA00,A01,D01,D0727.8/40 1.65
44Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếHà NộiA0027.8/40 1.65
45Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếHà NộiA0127.8/40 1.65
46Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếHà NộiA01,D01,D0727.8/40 1.65
47Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếHà NộiD0127.8/40 1.65
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.