tuyensinh.com

Mã ngành 7340120

Điểm chuẩn ngành Kinh doanh quốc tế

53 trường đào tạo · 72 chương trình · 589 mức điểm chuẩn · 2016–2026

104 chương trình · Thi THPT · thang 10 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Tài Chính MarketingKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD967.27/10
2Đại Học Tài Chính MarketingKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA007.27/10
3Đại Học Tài Chính MarketingKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA017.27/10
4Đại Học Tài Chính MarketingKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD017.27/10
5Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0127.5 0.25
6Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD1127.5 0.25
7Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0727.5 0.25
8Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0127.5 0.25
9Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.5 2.00
10Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0025.1 2.30
11Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.1 2.30
12Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D0725.1 2.30
13Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0725.1 2.30
14Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0125.1 2.30
15Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0125.1 2.30
16Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,D07,D1125 2.75
17Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D07,D1125 2.75
18Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh doanh quốc tế chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.65 1.65
19Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh doanh quốc tế chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng AnhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.5 2.50
20Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh quốc tếĐà NẵngA00,A01,D01,D9024 2.75
21Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh quốc tếĐà NẵngD0124 2.75
22Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh quốc tếĐà NẵngA0124 2.75
23Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh quốc tếĐà NẵngA0024 2.75
24Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh quốc tếĐà NẵngD9024 2.75
25Đại Học Tài Chính MarketingKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9623.7 2.30
26Đại Học Sài GònKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0123.41 3.43
27Đại Học Sài GònKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhC0123.41 4.43
28Đại Học Sài GònKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0123.41 4.43
29Đại Học Mở TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0722.75 2.10
30Đại Học Mở TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0722.75 2.10
31Đại Học Mở TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0122.75 2.10
32Đại Học Mở TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0122.75 2.10
33Đại Học Mở TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0022.75 2.10
34Đại Học Sài GònKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0122.41 1.00
35Đại Học Cần ThơKinh doanh quốc tếCần ThơA0022.25 2.00
36Đại Học Cần ThơKinh doanh quốc tếCần ThơA0122.25 2.00
37Đại Học Cần ThơKinh doanh quốc tếCần ThơC0222.25 2.00
38Đại Học Cần ThơKinh doanh quốc tếCần ThơD0122.25 2.00
39Đại Học Cần ThơKinh doanh quốc tếCần ThơA00,A01,C02,D0122.25 2.00
40Học Viện Ngân HàngKinh doanh quốc tếHà NộiD0722.25 2.00
41Học Viện Ngân HàngKinh doanh quốc tếHà NộiA0122.25 2.00
42Học Viện Ngân HàngKinh doanh quốc tếHà NộiD0122.25 2.00
43Học Viện Ngân HàngKinh doanh quốc tếHà NộiD0922.25 2.00
44Học Viện Ngân HàngKinh doanh quốc tếHà NộiA01,D01,D07,D0922.25 2.00
45Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKinh doanh Quốc tế (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9021.6
46Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKinh doanh Quốc tế (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9021.6
47Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKinh doanh Quốc tế (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA0021.6
48Trường đại học Hàng hải Việt NamKinh tế ngoại thươngHải PhòngA00,A01,C01,D0121.25 0.75
49Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0121 2.00
50Đại Học Công Nghiệp TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9620.5 0.50
51Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiA00,A01,D01,D03,D96,D9720.5 2.00
52Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0120 1.00
53Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiA00,A01,A08,D0120 3.50
54Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiA00,A09,C04,D0120 3.50
55Đại Học Tài Chính MarketingKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9620
56Đại Học Cần ThơKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)Cần ThơA01,D01,D0719.25 1.50
57Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0119 1.00
58Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0119 1.00
59Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhC0019 1.00
60Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0119 1.00
61Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0019 1.00
62Trường đại học Hàng hải Việt NamKinh doanh quốc tế và logisticsHải PhòngA01,D01,D07,D1518.75
63Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0118 1.00
64Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0018 1.00
65Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhC0018 1.00
66Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD1018
67Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0118
68Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0118
69Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0018
70Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1018
71Đại Học Công Nghiệp TPHCMKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,C01,D01,D9618 1.50
72Đại Học Công Nghiệp TPHCMKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA01,C01,D01,D9618 1.50
73Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiA0418 1.50
74Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiA0918 1.50
75Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiA0018 1.50
76Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiD0118 1.50
77Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tếThái NguyênB0017
78Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tếThái NguyênA0017
79Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tếThái NguyênA00,A01,B00,C0217
80Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tếThái NguyênC0217
81Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tếThái NguyênA0117
82Đại Học Hoa SenKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D03,D0916 1.80
83Đại học Tài Chính Kế ToánKinh doanh quốc tếQuảng NgãiA01,A16,D0115 1.00
84Đại học Tài Chính Kế ToánKinh doanh quốc tếQuảng NgãiA0015 1.00
85Đại học Tài Chính Kế ToánKinh doanh quốc tếQuảng NgãiD0115 1.00
86Đại học Tài Chính Kế ToánKinh doanh quốc tếQuảng NgãiA0115 1.00
87Đại học Tài Chính Kế ToánKinh doanh quốc tếQuảng NgãiA1615 1.00
88Đại học Công nghệ Miền ĐôngKinh doanh quốc tếĐồng NaiC0414 1.00
89Đại học Công nghệ Miền ĐôngKinh doanh quốc tếĐồng NaiA0014 1.00
90Đại học Công nghệ Miền ĐôngKinh doanh quốc tếĐồng NaiA0114 1.00
91Đại học Công nghệ Miền ĐôngKinh doanh quốc tếĐồng NaiA01,C00,D0114 1.00
92Đại học Công nghệ Miền ĐôngKinh doanh quốc tếĐồng NaiD0114 1.00
93Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tếThái NguyênD1014
94Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tếThái NguyênA0114
95Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tếThái NguyênA0014
96Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tếThái NguyênA00,A01,D01,D1014
97Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tếThái NguyênD0114
98Đại Học Tôn Đức ThắngKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D0133/40
99Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếHà NộiD0126.15/40 1.90
100Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếHà NộiD0726.15/40 1.90
101Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếHà NộiA0126.15/40 1.90
102Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếHà NộiA00,A01,D01,D0726.15/40 1.90
103Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếHà NộiA01,D01,D0726.15/40 1.90
104Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếHà NộiA0026.15/40 1.90
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.