tuyensinh.com

Mã ngành 7340120

Điểm chuẩn ngành Kinh doanh quốc tế

53 trường đào tạo · 72 chương trình · 589 mức điểm chuẩn · 2016–2026

92 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0127.75 6.50
2Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0127.75 6.50
3Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,D07,D1127.75 6.50
4Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D07,D1127.75 6.50
5Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD1127.75 6.50
6Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0727.75 6.50
7Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723.5 3.50
8Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh doanh quốc tế chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723 3.25
9Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0722.8
10Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0022.8
11Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0122.8
12Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0122.8
13Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D0722.8
14Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0722.8
15Đại Học Kinh Tế TPHCMChuyên ngành Ngoại thươngHồ Chí MinhA01,D01,D0722.6
16Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh doanh quốc tế chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng AnhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0722 3.00
17Đại Học Tôn Đức ThắngKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0121.6 2.40
18Đại Học Tôn Đức ThắngKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D0121.6 2.40
19Đại Học Tôn Đức ThắngKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhC0121.6 2.40
20Đại Học Tôn Đức ThắngKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0121.6 2.40
21Đại Học Tôn Đức ThắngKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0021.6 2.40
22Đại Học Tài Chính MarketingKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9621.4 2.10
23Đại Học Tài Chính MarketingKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0021.4 2.10
24Đại Học Tài Chính MarketingKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0121.4 2.10
25Đại Học Tài Chính MarketingKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0121.4 2.10
26Đại Học Tài Chính MarketingKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD9621.4 2.10
27Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh quốc tếĐà NẵngA0021.25 3.25
28Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh quốc tếĐà NẵngA0121.25 3.25
29Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh quốc tếĐà NẵngD0121.25 3.25
30Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh quốc tếĐà NẵngD9021.25 3.25
31Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh doanh quốc tếĐà NẵngA00,A01,D01,D9021.25 3.25
32Đại Học Mở TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0720.65 2.35
33Đại Học Mở TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0020.65 2.35
34Đại Học Mở TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0120.65 2.35
35Đại Học Mở TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0120.65 2.35
36Đại Học Mở TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0720.65 2.35
37Trường đại học Hàng hải Việt NamKinh tế ngoại thươngHải PhòngA00,A01,C01,D0120.5 1.50
38Đại Học Cần ThơKinh doanh quốc tếCần ThơA0020.25 2.00
39Đại Học Cần ThơKinh doanh quốc tếCần ThơD0120.25 2.00
40Đại Học Cần ThơKinh doanh quốc tếCần ThơA00,A01,C02,D0120.25 2.00
41Đại Học Cần ThơKinh doanh quốc tếCần ThơC0220.25
42Đại Học Cần ThơKinh doanh quốc tếCần ThơA0120.25 2.00
43Học Viện Ngân HàngKinh doanh quốc tếHà NộiA0120.25 2.00
44Học Viện Ngân HàngKinh doanh quốc tếHà NộiA01,D01,D07,D0920.25 2.00
45Học Viện Ngân HàngKinh doanh quốc tếHà NộiD0720.25 2.00
46Học Viện Ngân HàngKinh doanh quốc tếHà NộiD0920.25 2.00
47Học Viện Ngân HàngKinh doanh quốc tếHà NộiD0120.25 2.00
48Đại Học Công Nghiệp TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9620 1.00
49Đại Học Sài GònKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0119.98
50Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0019
51Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0119
52Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhC0019
53Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0119
54Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0119
55Đại Học Sài GònKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0118.98
56Đại Học Sài GònKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0118.98
57Đại Học Sài GònKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhC0118.98
58Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiA00,A01,D01,D03,D96,D9718.5
59Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0118 3.00
60Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhD0118 3.00
61Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhC0018 3.00
62Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0118 3.00
63Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA0018 3.00
64Đại Học Hoa SenKinh doanh quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D03,D0917.8 1.80
65Đại Học Cần ThơKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)Cần ThơA01,D01,D0717.75 1.25
66Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiD0116.5 0.50
67Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiA00,A01,A08,D0116.5 0.50
68Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiA0916.5 0.50
69Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiA0416.5 0.50
70Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiA0016.5 0.50
71Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKinh doanh quốc tếHà NộiA00,A09,C04,D0116.5 0.50
72Đại học Công nghệ Miền ĐôngKinh doanh quốc tếĐồng NaiA01,C00,D0115 0.50
73Đại học Công nghệ Miền ĐôngKinh doanh quốc tếĐồng NaiD0115 0.50
74Đại học Công nghệ Miền ĐôngKinh doanh quốc tếĐồng NaiC0415 0.50
75Đại học Công nghệ Miền ĐôngKinh doanh quốc tếĐồng NaiA0115 0.50
76Đại học Công nghệ Miền ĐôngKinh doanh quốc tếĐồng NaiA0015 0.50
77Đại học Tài Chính Kế ToánKinh doanh quốc tếQuảng NgãiD0114 1.50
78Đại học Tài Chính Kế ToánKinh doanh quốc tếQuảng NgãiA0114 1.50
79Đại học Tài Chính Kế ToánKinh doanh quốc tếQuảng NgãiA0014 1.50
80Đại học Tài Chính Kế ToánKinh doanh quốc tếQuảng NgãiA1614 1.50
81Đại học Tài Chính Kế ToánKinh doanh quốc tếQuảng NgãiA01,A16,D0114 1.50
82Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tếThái NguyênA0114
83Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tếThái NguyênA00,A01,D01,D1014 1.00
84Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tếThái NguyênD1014
85Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tếThái NguyênD0114
86Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKinh doanh quốc tếThái NguyênA0014
87Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếHà NộiD0724.25/40 2.50
88Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếHà NộiD0124.25/40 2.50
89Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếHà NộiA0124.25/40 2.50
90Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếHà NộiA0024.25/40 2.50
91Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếHà NộiA01,D01,D0724.25/40 2.50
92Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh doanh quốc tếHà NộiA00,A01,D01,D0724.25/40 2.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.