tuyensinh.com

Mã ngành 7460108

Điểm chuẩn ngành Khoa học dữ liệu

32 trường đào tạo · 44 chương trình · 96 mức điểm chuẩn · 2020–2026

17 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMNhóm ngành Khoa học dữ liệu, Thống kêHồ Chí Minh27.63
2Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học dữ liệu (CT TCTA)Hồ Chí Minh27.48
3Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKhoa học dữ liệuHà Nội26.85 0.53
4Học Viện Tài ChínhKhoa học dữ liệu trong tài chínhHà Nội25.92 0.40
5Đại Học Sài GònKhoa học dữ liệuHồ Chí MinhA0023.44 0.55
6Đại Học Tài Chính MarketingKhoa học dữ liệuHồ Chí Minh23.39 0.62
7Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhKhoa học dữ liệuHồ Chí Minh22.5
8Đại Học Ngân Hàng TPHCMKhoa học dữ liệuHồ Chí Minh21.8 1.30
9Đại Học Điện LựcKhoa học dữ liệuHà Nội21.75
10Đại Học Mở TPHCMKhoa học dữ liệuHồ Chí Minh21.25
11Đại Học Sư Phạm Hà NộiKhoa học dữ liệuHà Nội20.88
12Đại Học Công ĐoànKhoa học dữ liệuHà Nội19.82 1.68
13Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênKhoa học dữ liệuThái Nguyên19.22
14Đại Học Cần ThơKhoa học dữ liệuCần Thơ19.2
15Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKhoa học Dữ liệuHồ Chí Minh18 3.00
16Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKhoa học dữ liệuHồ Chí Minh18 1.00
17Đại Học Mỏ Địa ChấtKhoa học Dữ liệuHà Nội22.5/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.