tuyensinh.com

Mã ngành 7460108

Điểm chuẩn ngành Khoa học dữ liệu

32 trường đào tạo · 44 chương trình · 96 mức điểm chuẩn · 2020–2026

20 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học Dữ liệuHồ Chí Minh26.85
2Đại Học Kinh Tế TPHCMKhoa học dữ liệu (Data Science)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.3
3Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKhoa học dữ liệuĐà Nẵng24.75
4Đại Học Ngân Hàng TPHCMKhoa học dữ liệu (CT ĐHCQ chuẩn)Hồ Chí Minh24.75
5Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học dữ liệu CTTTHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724
6Đại Học Sài GònKhoa học dữ liệuHồ Chí MinhA0023.99
7Đại Học Công Nghiệp TPHCMChuyên ngành Khoa học dữ liệu thuộc ngành Khoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9023.5
8Đại Học Sài GònKhoa học dữ liệuHồ Chí MinhA0122.99
9Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKhoa học Dữ liệuHà NộiA00,A01,C01,D0122.2
10Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa học dữ liệu (Data Science)Cần ThơA00,A01,C01,D0121.95
11Đại Học Mỏ Địa ChấtKhoa học dữ liệu (Data Science)Hà NộiA00,A01,D01,D0721.75 1.25
12Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngKhoa học dữ liệuĐà Nẵng20.1
13Đại Học Mở TPHCMKhoa học dữ liệu (Data Science)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0720 3.90
14Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKhoa học Dữ liệuHà NộiA0017.5 4.50
15Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKhoa học dữ liệu (Data Science)Hồ Chí Minh17
16Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKhoa học dữ liệuHồ Chí Minh17
17Đại Học Văn LangKhoa học dữ liệu (Data Science)Hồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
18Đại Học Nguyễn Tất ThànhKhoa học dữ liệuHồ Chí Minh15
19Đại Học Quy NhơnKhoa học dữ liệu (Data Science)Bình ĐịnhA00,A01,D07,D9015
20Đại Học Dân Lập Duy TânKhoa học dữ liệu (Data Science)Đà NẵngA00,A01,A16,D0114
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.