Mã ngành 7460108
Điểm chuẩn ngành Khoa học dữ liệu
32 trường đào tạo · 44 chương trình · 96 mức điểm chuẩn · 2020–2026
12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Khoa học dữ liệu | Hà Nội | — | 27.38 | — |
| 2 | Học Viện Tài Chính | Khoa học dữ liệu trong tài chính | Hà Nội | — | 25.52 | — |
| 3 | Đại Học Tài Chính Marketing | Khoa học dữ liệu | Hồ Chí Minh | — | 24.01 | — |
| 4 | Đại Học Sài Gòn | Khoa học dữ liệu | Hồ Chí Minh | — | 22.05 | — |
| 5 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Khoa học Dữ liệu | Hà Nội | — | 22 | — |
| 6 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Khoa học dữ liệu | Đà Nẵng | — | 22 | ▲ 1.90 |
| 7 | Đại Học Công Đoàn | Khoa học dữ liệu | Hà Nội | — | 21.5 | — |
| 8 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Khoa học dữ liệu | Hà Nội | — | 21.5 | — |
| 9 | Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Khoa học dữ liệu | Hồ Chí Minh | — | 20.5 | — |
| 10 | Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên | Khoa học dữ liệu | Thái Nguyên | — | 19 | — |
| 11 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Khoa học Dữ liệu | Hồ Chí Minh | — | 15 | — |
| 12 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Khoa học dữ liệu | Hồ Chí Minh | C01,C03,C04,D01,X01,X02 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.