Mã ngành 7460108
Điểm chuẩn ngành Khoa học dữ liệu
32 trường đào tạo · 44 chương trình · 96 mức điểm chuẩn · 2020–2026
6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Khoa học Dữ liệu | Hồ Chí Minh | A00,A01,B08,D07 | 24 | — |
| 2 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Khoa học dữ liệu | Hồ Chí Minh | A00 | 19 | — |
| 3 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Khoa học dữ liệu | Hồ Chí Minh | A01 | 19 | — |
| 4 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Khoa học dữ liệu | Hồ Chí Minh | D01 | 19 | — |
| 5 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Khoa học dữ liệu | Hồ Chí Minh | C01 | 19 | — |
| 6 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Khoa học dữ liệu | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 19 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.