tuyensinh.com

Mã ngành 7460108

Điểm chuẩn ngành Khoa học dữ liệu

32 trường đào tạo · 44 chương trình · 96 mức điểm chuẩn · 2020–2026

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học Dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,A02,D9026.4 0.30
2Đại Học Kinh Tế TPHCMKhoa học dữ liệu (Data Science)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.3 0.20
3Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKhoa học dữ liệu (Data Science)Hồ Chí MinhA00,A0125 1.00
4Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKhoa học dữ liệu (Data Science)Đà NẵngA00,A01,D01,D9024.6
5Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHKhoa học dữ liệu (Data Science)Hà NộiA00,A01,A02,D0824.51 0.14
6Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKhoa học dữ liệu (Data Science)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.5
7Đại Học Mở TPHCMKhoa học dữ liệu (Data Science)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723.9
8Đại Học Mỏ Địa ChấtKhoa học dữ liệu (Data Science)Hà NộiA00,A01,D01,D0723 2.50
9Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKhoa học Dữ liệuHà NộiA0022
10Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKhoa học dữ liệu (Data Science)Hồ Chí MinhA00,A01,C01,D0117 3.00
11Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKhoa học dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0117 2.00
12Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMKhoa học dữ liệu (Data Science)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716.75
13Đại Học Văn LangKhoa học dữ liệu (Data Science)Hồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
14Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa học dữ liệu (Data Science)Cần ThơA0015
15Đại Học Quy NhơnKhoa học dữ liệu (Data Science)Bình ĐịnhA00,A01,D07,D9015
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.