Mã ngành 7460108
Điểm chuẩn ngành Khoa học dữ liệu
32 trường đào tạo · 44 chương trình · 96 mức điểm chuẩn · 2020–2026
4 chương trình · Thang 100 (khác) · thang 100 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu, Thống kê | Hồ Chí Minh | — | 92.1/100 | — |
| 2 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Khoa học dữ liệu (CT TCTA) | Hồ Chí Minh | — | 91.6/100 | — |
| 3 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Phân tích dữ liệu | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07,X26 | 91.5/100 | — |
| 4 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Khoa học Dữ liệu | Hà Nội | — | 69.63/100 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.