tuyensinh.com

Mã ngành 7140101

Điểm chuẩn ngành Giáo dục học

7 trường đào tạo · 7 chương trình · 98 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục họcThái Nguyên26.62
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục họcHồ Chí MinhC0026.6 2.50
3Đại học Thủ Dầu MộtGiáo dục họcBình DươngA00,A16,C00,D0126.47 1.47
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục họcHồ Chí MinhD0124.5
5Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục họcHồ Chí MinhB0024
6Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục họcHồ Chí MinhC0123.9 0.20
7Đại học Thủ Dầu MộtGiáo dục họcBình DươngC00,C14,C15,D0123 8.00
8Đại học Thành ĐôGiáo dục họcHà NộiA00,C00,D01,D1416.5
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongGiáo dục họcVĩnh LongA0115
10Học Viện Quản Lý Giáo DụcGiáo dục họcHà NộiA00,B00,C00,D0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.