tuyensinh.com

Mã ngành 7140101

Điểm chuẩn ngành Giáo dục học

7 trường đào tạo · 7 chương trình · 98 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Thủ Dầu MộtGiáo dục họcBình DươngA00,A16,C00,D0122.75 4.75
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục họcHồ Chí MinhB00,C0121.75
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục họcHồ Chí MinhD01,H00,V00,V0121.75
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục họcHồ Chí MinhB00,D0121.75
5Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục họcHồ Chí MinhC0021.75
6Đại học Thủ Dầu MộtGiáo dục họcBình DươngC0019.5
7Đại học Thủ Dầu MộtGiáo dục họcBình DươngC1419.5
8Đại học Thủ Dầu MộtGiáo dục họcBình DươngC1519.5
9Đại học Thủ Dầu MộtGiáo dục họcBình DươngD0119.5
10Đại học Thủ Dầu MộtGiáo dục họcBình DươngC00,C14,C15,D0119.5 4.50
11Học Viện Quản Lý Giáo DụcGiáo dục họcHà NộiD0117
12Học Viện Quản Lý Giáo DụcGiáo dục họcHà NộiC0017
13Học Viện Quản Lý Giáo DụcGiáo dục họcHà NộiB0017
14Học Viện Quản Lý Giáo DụcGiáo dục họcHà NộiA0017
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.