tuyensinh.com

Mã ngành 7140101

Điểm chuẩn ngành Giáo dục học

7 trường đào tạo · 7 chương trình · 98 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục họcThái NguyênD0127.07 3.07
2Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục họcThái NguyênC14;C19;C20; D6626.75
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục họcHồ Chí MinhB00,D0124.1 0.50
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục họcHồ Chí MinhC0124.1
5Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục họcHồ Chí MinhC0024.1 0.50
6Đại học Thủ Dầu MộtGiáo dục họcBình DươngA0023.75
7Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục họcThái NguyênC14;C19; C20; D6623
8Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục họcThái NguyênQ0020.35
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongGiáo dục họcVĩnh LongA0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.