tuyensinh.com

Mã ngành 7140101

Điểm chuẩn ngành Giáo dục học

7 trường đào tạo · 7 chương trình · 98 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Thủ Dầu MộtGiáo dục họcBình DươngA00,A16,C00,D0125 5.00
2Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục họcThái NguyênD0123.75 2.75
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục họcHồ Chí MinhC0023.2 1.05
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục họcHồ Chí MinhB00,D0123.2 1.05
5Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục họcHồ Chí MinhD01,H00,V00,V0123 1.75
6Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục họcHồ Chí MinhB00,C0123 1.75
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongGiáo dục họcVĩnh LongC00,C19,D0121.5
8Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục họcThái NguyênC00,C14,C20,D6615 3.00
9Đại học Thủ Dầu MộtGiáo dục họcBình DươngC00,C14,C15,D0115 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.