tuyensinh.com

Mã ngành 7140101

Điểm chuẩn ngành Giáo dục học

7 trường đào tạo · 7 chương trình · 98 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

19 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Thủ Dầu MộtGiáo dục họcBình DươngC1520 6.00
2Đại học Thủ Dầu MộtGiáo dục họcBình DươngA00,A16,C00,D0120 0.50
3Đại học Thủ Dầu MộtGiáo dục họcBình DươngD0120 6.00
4Đại học Thủ Dầu MộtGiáo dục họcBình DươngC0020 6.00
5Đại học Thủ Dầu MộtGiáo dục họcBình DươngC1420 6.00
6Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục họcHồ Chí MinhB00,C0119 0.80
7Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục họcHồ Chí MinhC0019 0.80
8Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục họcHồ Chí MinhB00,D0119 0.80
9Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục họcHồ Chí MinhD01,H00,V00,V0119 0.80
10Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục họcThái NguyênD0118 0.50
11Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục họcThái NguyênC00,C14,C20,D6618 1.00
12Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục họcThái NguyênC0018 1.00
13Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục họcThái NguyênC0418 1.00
14Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục họcThái NguyênC2018 1.00
15Học Viện Quản Lý Giáo DụcGiáo dục họcHà NộiC0015 2.00
16Học Viện Quản Lý Giáo DụcGiáo dục họcHà NộiB0015 2.00
17Học Viện Quản Lý Giáo DụcGiáo dục họcHà NộiD0115 2.00
18Học Viện Quản Lý Giáo DụcGiáo dục họcHà NộiA0015 2.00
19Đại học Thủ Dầu MộtGiáo dục họcBình DươngC00,C14,C15,D0114
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.