tuyensinh.com

Mã ngành 7140101

Điểm chuẩn ngành Giáo dục học

7 trường đào tạo · 7 chương trình · 98 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

16 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục họcHồ Chí MinhB00,C0119.8 1.95
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục họcHồ Chí MinhD01,H00,V00,V0119.8 1.95
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục họcHồ Chí MinhB00,D0119.8 1.95
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục họcHồ Chí MinhC0019.8 1.95
5Đại học Thủ Dầu MộtGiáo dục họcBình DươngA00,A16,C00,D0119.5 3.25
6Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục họcThái NguyênD0117.5
7Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục họcThái NguyênC2017
8Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục họcThái NguyênC0017
9Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục họcThái NguyênC0417
10Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục họcThái NguyênC00,C14,C20,D6617
11Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục họcThái NguyênC00,C14,C2017
12Đại học Thủ Dầu MộtGiáo dục họcBình DươngC1414 5.50
13Đại học Thủ Dầu MộtGiáo dục họcBình DươngC00,C14,C15,D0114 5.50
14Đại học Thủ Dầu MộtGiáo dục họcBình DươngD0114 5.50
15Đại học Thủ Dầu MộtGiáo dục họcBình DươngC0014 5.50
16Đại học Thủ Dầu MộtGiáo dục họcBình DươngC1514 5.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.