Mã ngành 7720201
Điểm chuẩn ngành Dược học
45 trường đào tạo · 54 chương trình · 575 mức điểm chuẩn · 2016–2026
16 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Dược Hà Nội | Dược học | Hà Nội | — | 26.63 | ▲ 2.13 |
| 2 | Đại Học Y Dược TPHCM | Dược học | Hồ Chí Minh | B00 | 24 | ▼ 1.50 |
| 3 | Đại Học Y Dược TPHCM | Dược học | Hồ Chí Minh | A00 | 24 | ▼ 1.50 |
| 4 | Đại Học Y Dược Cần Thơ | Dược học | Cần Thơ | A00,B00,B08,D07 | 23.6 | — |
| 5 | Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà Nội | Dược học | Hà Nội | — | 23.39 | ▼ 0.51 |
| 6 | Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | Dược học | Hồ Chí Minh | A00; B00; D07 | 23.23 | — |
| 7 | Đại Học Y Dược TPHCM | Dược học | Hồ Chí Minh | D07 | 22.5 | — |
| 8 | Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam | Dược học | Hà Nội | — | 22 | — |
| 9 | Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTH | Dược học | Hà Nội | — | 21.28 | — |
| 10 | Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên | Dược học | Thái Nguyên | — | 21.25 | ▼ 4.55 |
| 11 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Dược học | Hồ Chí Minh | — | 20.27 | — |
| 12 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Dược học | Hồ Chí Minh | — | 20 | ▲ 1.00 |
| 13 | Đại Học Trà Vinh | Dược học | Trà Vinh | — | 20 | — |
| 14 | Đại Học Y Dược Thái Bình | Dược học | Thái Bình | A00,A01,D07 | 20 | ▲ 0.50 |
| 15 | Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng | Dược học (D) | Hải Phòng | — | 20 | — |
| 16 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Dược học | Hồ Chí Minh | — | 30/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.