tuyensinh.com

Mã ngành 7720201

Điểm chuẩn ngành Dược học

45 trường đào tạo · 54 chương trình · 575 mức điểm chuẩn · 2016–2026

46 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện Quân Y - Hệ Quân sựDược học - Nữ thí sinh phía NamHà NộiA0027.28 1.85
2Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênDược họcThái Nguyên25.8
3Đại Học Y Dược TPHCMDược họcHồ Chí Minh25.72
4Đại Học Dược Hà NộiDược họcHà NộiA0025.51 0.51
5Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchDược họcHồ Chí MinhB0025.51 0.06
6Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCMDược họcHồ Chí MinhA00,B0025.31 0.19
7Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiDược khoaHà NộiA0025.1
8Đại Học Y Dược Cần ThơDược họcCần Thơ24.78
9Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngDược học (tổ hợp B00)Hải PhòngB0024.59 0.18
10Đại Học Y Dược – Đại Học HuếDược họcThừa Thiên HuếA00,B0024.55 0.15
11Đại Học Y Dược – Đại Học HuếDược họcThừa Thiên Huế24.55
12Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngDược họcĐà Nẵng24.45
13Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngDược học (tổ hợp A00)Hải PhòngA0024.35 0.92
14Đại Học Y Dược Thái BìnhDược họcThái Bình24
15Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngDược họcĐà NẵngB0023.6 0.10
16Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHDược họcHà NộiA00,A02,B00,D0723.57
17Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamDược họcHà NộiA0023.52 0.82
18Đại Học Công Nghiệp TPHCMDược họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,C0823
19Đại Học Y Khoa VinhDược họcNghệ AnA0023 2.00
20Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngDược học (D)Hải PhòngD0723 0.40
21Đại Học Bình DươngDược họcBình DươngA00,B00,C08,D0721
22Đại học Công nghệ Đông ÁDược họcHà NộiA0021
23Đại học Công nghệ Miền ĐôngDược họcĐồng NaiA00,B00,C08,D0721
24Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHDược họcHồ Chí Minh21
25Đại Học Cửu LongDược họcVĩnh LongA00,B00,C08,D0721
26Đại Học Đại NamDược họcHà NộiA00,A01,B00,B0821
27Đại Học Dân Lập Duy TânDược học liên thôngĐà NẵngA00,A16,B00,B0321
28Đại Học Dân Lập Duy TânDược họcĐà NẵngA00,A16,B00,B0321
29Đại Học Đông ÁDược họcĐà NẵngA0021
30Đại học Hòa BìnhDược họcHà NộiA00,B00,D07,D0821 0.70
31Đại Học Kinh BắcDược họcBắc NinhA00,A01,B00,D9021
32Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiDược họcHà NộiA00,A02,B00,D0721
33Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDược họcBình DươngA00,B00,D0721
34Đại Học Lạc HồngDược họcĐồng NaiA0021 1.00
35Đại học Nam Cần ThơDược họcCần ThơA0021
36Đại Học Nguyễn Tất ThànhDược họcHồ Chí Minh21 5.00
37Đại Học Quốc Tế Hồng BàngDược họcHồ Chí Minh21
38Đại học Tân TràoDược họcTuyên QuangA00,B00,C05,D0721
39Đại Học Tây ĐôDược họcCần ThơA00,B00,C02,D0721
40Đại học Thành ĐôDược họcHà NộiA00,A11,B00,D0721 4.50
41Đại Học Trà VinhDược họcTrà VinhA00,B0021
42Đại Học Văn LangDược họcHồ Chí MinhA00,B00,D0721
43Đại Học Võ Trường ToảnDược họcHậu GiangB0021
44Đại học Yersin Đà LạtDược họcLâm ĐồngA00,A01,B00,D0721
45Trường Đại học Đông ĐôDược họcHà NộiA00,A02,B00,D0721
46Đại Học Tôn Đức ThắngDược họcHồ Chí MinhA00,B00,D0731.45/40 1.75
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.